[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 23

kanji tong hop somatome n2 ngay 23

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa
THỨ じ/し/つぎ
THỨ つぎ Tiếp theo
一次試験 NHẤT THỨ THÍ NGHIỆM いちじしけん Kỳ thi đầu tiên
次第 THỨ ĐỆ しだい Tùy thuộc vào/ ngay khi
CHƯƠNG しょう
文章 VĂN CHƯƠNG ぶんしょう Đoạn văn
CHƯƠNG しょう Chương
ĐỐI たい/つい
対する ĐỐI たいする Đối với
反対 PHẢN ĐỐI はんたい Phản đối
~対 ĐỐI ~たい Với ~
対照的(な) ĐỐI CHIẾU ĐÍCH たいしょうてき(な) Mang tính đối chứng
ĐỐI つい Cặp
TỐI さい/もっと・も
最初 TỐI SƠ さいしょ Trước hết, mở đầu
最後 TỐI HẬU さいご Sau cùng
最近 TỐI CẬN さいきん Gần đây
最も TỐI もっとも Hơn cả
THÍCH てき
適当(な) THÍCH ĐƯƠNG てきとう(な) Thích hợp, đúng
適切(な) THÍCH THIẾT てきせつ(な) Thích đáng, thích hợp, phù hợp
適する THÍCH てきする Phù hợp với
適度(な) THÍCH ĐỘ てきど(な) Điều độ, đúng mực
NGỘ ご/あやま・る
誤解 NGỘ GIẢI ごかい Hiểu nhầm
誤る NGỘ あやまる Lỗi
TRỰC ちょく/じき/なお・す/ただ・ちに
直線 TRỰC TUYẾN ちょくせん Đường thẳng
正直(な) CHÍNH TRỰC しょうじき(な) Trung thực
直す TRỰC なおす Sửa chữa
素直(な) TỐ TRỰC すなお(な) Ngoan ngoãn, dễ bảo
直ちに TRỰC ただちに Ngay lập tức
LỆ れい/たと・える
LỆ れい Ví dụ
例外 LỆ NGOẠI れいがい Ngoại lệ
実例 THỰC LỆ じつれい Ví dụ thực tiễn
例えば LỆ たとえば Ví dụ như
例える LỆ たとえる So sánh, giống như
TỪ
名詞 DANH TỪ めいし Danh từ
動詞 ĐỘNG TỪ どうし Động từ
自動詞 TỰ ĐỘNG TỪ じどうし Tự động từ
他動詞 THA ĐỘNG TỪ たどうし Tha động từ
HÌNH けい/ぎょう/かたち
形式 HÌNH THỨC けいしき Hình thức, form mẫu
形容詞 HÌNH DUNG TỪ けいようし Tính từ
図形 ĐỒ HÌNH ずけい Đồ hình, sơ đồ
人形 NHÂN HÌNH にんぎょう Búp bê
HÌNH かたち Hình dạng
TRỢ じょ/たす・かる/たす・ける
救助 CỨU TRỢ きゅうじょ Cứu giúp, hỗ trợ
助詞 TRỢ TỪ じょし Trợ từ
助手 TRỢ THỦ じょしゅ Trợ thủ, phụ tá
助かる TRỢ たすかる Được cứu giúp, được giúp đỡ
助ける TRỢ たすける Cứu giúp, giúp đỡ
PHÓ ふく
副詞 PHÓ TỪ ふくし Phó từ
副~ PHÓ ふく~ Phó ~
VI い/かこ・む
周囲 CHU VI しゅうい Chu vi
囲む VI かこむ Bao quanh