[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 32

kanji tong hop somatome n2 ngay 32

Chữ HánÂm Hán ViệtPhát âmNghĩa
CẬTつ・める/つ・まる
詰めるCẬTつめるGán, đóng, lấp, bịt
缶詰PHỮU CẬTかんづめĐồ hộp, đồ đóng hộp, lon
箱詰めTƯƠNG CẬTはこづめĐồ đóng hộp
MẠCHむぎ
小麦粉TIỂU MẠCH PHẤNこむぎこBột mì
麦畑MẠCH VƯỜNむぎばたけCánh đồng lúa mì
THUẦNじゅん
純粋THUẦN TÚYじゅんすいThuần túy
純情(な)THUẦN TÌNHじゅんじょう(な)Trái tim trong sáng
単純(な)ĐƠN THUẦNたんじゅん(な)Đơn giản, đơn thuần
純米酢THUẦN MỄ TẠCじゅんまいすGiấm gạo
THẢOくさ/そう
雑草TẠP THẢOざっそうCỏ dại
除草TRỪ THẢOじょそうDiệt cỏ
THẢOくさCỏ
草花THẢO HOAくさばなHoa cỏ, hoa dại
DIÊMえん/しお
食塩THỰC DIÊMしょくえんMuối ăn
DIÊMしおMuối
CỐこ/かた・い/かた・まる
固定CỐ ĐỊNHこていCố định
固体CỐ THỂこたいThể rắn, dạng rắn
固形CỐ HÌNHこけいThể rắn, dạng rắn
固いCỐかたいCứng, rắn, bảo thủ, cứng nhắc
固まるCỐかたまるĐông lại, cứng lại
DIỄNえん
実演THỰC DIỄNじつえんBiểu diễn
演技DIỄN KỸえんぎKỹ thuật trình diễn
演習DIỄN TẬPえんしゅうThao diễn, tập luyện, diễn tập
演説DIỄN THUYẾTえんぜつThuyết trình, diễn thuyết
QUẢ
菓子QUẢ TỬかしBánh kẹo
和菓子HÒA QUẢ TỬわがしBánh kẹo Nhật
洋菓子DƯƠNG QUẢ TỬようがしBánh kẹo tây dương
TẶNGおく・る
贈り物TẶNG VẬTおくりものQuà tặng
贈るTẶNGおくるGửi tặng
TỈNHせい/しょう/はぶ・く
帰省QUY TỈNHきせいSự về quê hương
反省PHẢN TỈNHはんせいSự phản tỉnh, tự suy nghĩ lại
~省TỈNH~しょうTỉnh ~
省エネTỈNHしょうえねTiết kiệm năng lượng
省くTỈNHはぶくLoại bỏ, lược bớt
省略TỈNH LƯỢCしょうりゃくGiản lược, lược bỏ
THỪAしょう/うけたまわ・る
了承LIỄU THỪAりょうしょうSự công nhận, thừa nhận
承認THỪA NHẬNしょうにんThừa nhận, đồng ý
承知THỪA TRIしょうちHiểu, chấp nhận
承るTHỪAうけたまわるTiếp nhận, dự định
TRIỂNてん
展覧会TRIỂN LÃM HỘIてんらんかいBuổi triễn lãm
展示TRIỂN THỊてんじTriễn lãm
~展TRIỂN~てんTriễn lãm ~
発展PHÁT TRIỂNはってんPhát triển
PHÁは/やぶ・る/やぶ・れる
破格PHÁ CÁCHはかくNgoại lệ
破産PHÁ SẢNはさんPhá sản
破片PHÁ PHIẾNはへんMảnh vỡ
破れるPHÁやぶれるVỡ, rách (tự động từ)
破るPHÁやぶるLàm vỡ, làm rách (tha động từ)
XỬしょ
処理XỬ LÝしょりXử lý, giải quyết
処置XỬ TRÍしょちQuản lý, xử trí
処分XỬ PHÂNしょぶんSự giải quyết, bỏ đi, tống khứ đi