[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 35

kanji tong hop somatome n2 ngay 35

Chữ HánÂm Hán ViệtPhát âmNghĩa
TÀIさい/ざい
財産TÀI SẢNざいさんTài sản
文化財VĂN HÓA TÀIぶんかざいDi sản văn hóa
財布TÀI BỐさいふCái ví
QUANかん
観光QUAN QUANGかんこうNgắm cảnh, tham quan
観客QUAN KHÁCHかんきゃくQuan khách
観察QUAN SÁTかんさつQuan sát
観音QUAN ÂMかんのんPhật Bà quan âm
BẢOほう/たから
宝石BẢO THẠCHほうせきĐá quý
宝物館BẢO VẬT QUÁNほうもつかんBảo tàng những tài sản quý giá
国宝QUỐC BẢOこくほうTài sản quốc gia
宝物BẢO VẬTたからものKho báu
PHẬTぶつ/ほとけ
仏教PHẬT GIÁOぶっきょうPhật giáo
仏像PHẬT TƯỢNGぶつぞうTượng Phật
PHẬTほとけPhật
日仏NHẬT PHẬTにちふつNhật và Pháp
VƯƠNGおう
国王QUỐC VƯƠNGこくおうQuốc vương
王子VƯƠNG TỬおうじHoàng tử
王女VƯƠNG NỮおうじょCông chúa
女王NỮ VƯƠNGじょおうNữ hoàng
ĐỒNGどう
ĐỒNGどうĐồng
銅像ĐỒNG TƯỢNGどうぞうTượng đồng
THÁPとう
THÁPとうĐài, tháp, chùa
五重の塔NGŨ TRỌNG THÁPごじゅうのとうBảo tháp 5 tầng
HỘIえ/かい
HỘIBức tranh
絵の具HỘI CỤえのぐMàu vẽ
絵画HỘI HỌAかいがBức tranh, hội họa
LƯỢCりゃく
LƯỢCりゃくSự lược bỏ, khoảng
略すLƯỢCりゃくすLược bỏ
省略TỈNH LƯỢCしょうりゃくGiản lược
略歴LƯỢC LỊCHりゃくれきLược sử, profile
THUẬNじゅん
THUẬNじゅんLượt
順路THUẬN LỘじゅんろHành trình, một tua
順番THUẬN PHIÊNじゅんばんThứ tự, trật tự
順調THUẬN ĐIỀUじゅんちょうThuận lợi, tốt, trôi chảy
BẢNはん
出版XUẤT BẢNしゅっぱんXuất bản
出版社XUẤT BẢN XÃしゅっぱんしゃNhà xuất bản
版画BẢN HỌAはんがTranh khắc gỗ
NGHỆげい
芸術NGHỆ THUẬTげいじゅつNghệ thuật
工芸CÔNG NGHỆこうげいĐồ thủ công mỹ nghệ
芸能NGHỆ NĂNGげいのうNghệ thuật, giải trí
園芸VIÊN NGHỆえんげいLàm vườn
PHỨCふく
複製PHỨC CHẾふくせいPhục chế, nhân bản
複雑PHỨC TẠPふくざつPhức tạp
複写PHỨC TẢふくしゃSự nhân bản
複数PHỨC SỐふくすうSố phức
SANかん
刊行物SAN HÀNH VẬTかんこうぶつTạp chí
朝刊TRIỀU SANちょうかんBáo sáng
週刊CHU SANしゅうかんBáo tuần
月刊NGUYỆT SANげっかんBáo tháng