[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 43

kanji tong hop somatome n2 ngay 43

Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa
CHÂU しゅう
本州 BẢN CHÂU ほんしゅう Honshuu
~州 CHÂU ~しゅう Bang ~
BA は/なみ
電波 ĐIỆN BA でんぱ Sóng điện
BA なみ Sóng
津波 TÂN BA つなみ Sóng thần
ĐẠO とう/ぬす・む
強盗 CƯỜNG ĐẠO ごうとう Trộm cướp
盗難 ĐẠO NAN とうなん Vụ trộm
盗む ĐẠO ぬすむ Ăn trộm
ĐÀO とう/に・げる/に・がす/のが・す
逃走 ĐÀO TẨU とうそう Bỏ trốn, đào tẩu
逃げる ĐÀO にげる Trốn thoát
逃がす ĐÀO にがす Thả ra (tha động từ)
逃す ĐÀO のがす Bỏ qua, cho qua
NGHI ぎ/うたが・う
疑問 NGHI VẤN ぎもん Nghi vấn, nghi ngờ
容疑 DUNG NGHI ようぎ Nghi ngờ
疑う NGHI うたがう Nghi ngờ
BỘ

つか・まる/つか・まえる/

と・る/と・らえる

逮捕 ĐÃI BỘ たいほ Bắt giữ
捕まる BỘ つかまる Bị bắt giữ
捕まえる BỘ つかまえる Bắt giữ
捕る BỘ とる Lấy, bắt (cá)
捕らえる BỘ とらえる Lấy, bắt, giữ
TUYỆT ぜつ/た・える/た・つ
絶対(に) TUYỆT ĐỐI ぜったい(に) Tuyệt đối, hoàn toàn
絶つ TUYỆT たつ Chia tách, cắt đứt
絶えず TUYỆT たえず Liên tục, luôn luôn
ĐẢNG とう
政党 CHÍNH ĐẢNG せいとう Chính đảng, đảng
~党 ĐẢNG ~とう Đảng ~
与党 DỰ ĐẢNG よとう Đảng cầm quyền
野党 DàĐẢNG やとう Đảng phản đối
BỔ ほ/おぎな・う
候補(社) HẬU BỔ XÃ こうほ(しゃ) Ứng cử viên
補足 BỔ TÚC ほそく Bổ sung, thêm vào
補助 BỔ TRỢ ほじょ Hỗ trợ
補う BỔ おぎなう Đền bù, bù, bổ sung
ĐỒNG どう
児童 NHI ĐỒNG じどう Nhi đồng, trẻ con
童話 ĐỒNG THOẠI どうわ Truyện cổ tích
BỘC ばく
爆発 BỘC PHÁT ばくはつ Nổ
BẠO, BỘC ぼう/あば・れる
暴走 BỘC TẨU ぼうそう Chạy trối chết, chạy liên tục
乱暴(な) LOẠN BẠO らんぼう(な) Thô lỗ, bạo lực
暴れる BẠO あばれる Nổi giận, làm ầm ĩ
VONG ぼう/な・い
死亡 TỬ VONG しぼう Tử vong
亡くなる VONG なくなる Mất, qua đời
亡くす VONG なくす Đánh mất, làm mất
TỘI ざい/つみ
~罪 TỘI ~ざい Tội ~
無罪 VÔ TỘI むざい Vô tội
有罪 HỮU TỘI ゆうざい Có tội
TỘI つみ Tội lỗi