[Kanji] Tổng hợp Somatome N2 | Ngày 8

N2 Kanji Tuan2Ngay2 1

Chữ HánÂm Hán ViệtPhát âmNghĩa
HIỆNげん

あらわ・れる

あらわ・す

表現BIỂU HIỆNひょうげんBiểu hiện, từ ngữ
現れるHIỆNあらわれるThể hiện, xuất hiện, ló dạng
CHIし/ささ・える
支店CHI ĐIẾMしてんChi nhánh
支持CHI TRÌしじSự giúp đỡ, chống đỡ, ủng hộ
支えるCHIささえるNâng đỡ, giúp đỡ, ủng hộ, duy trì
PHẤTはら・う
払うPHẤTはらうTrả
支払うCHI PHẤTしはらうChi trả
支払機CHI PHẤT CƠしはらいきMáy ATM
DỰあず・かる/あず・ける/よ
預金DỰ KIMよきんTiền gửi
預けるDỰあずけるGửi
預かるDỰあずかるĐược gửi
YẾTもど・す/もど・る
戻るYẾTもどるQuay lại
払い戻しPHẤT YẾTはらいもどしHoàn trả lại
TÀNざん/のこ・る/のこ・す
残高照会TÀN CAO CHIẾU HỘIざんだかしょうかいĐiều tra cân đối tài chính
残るTÀNのこるCòn lại, sót lại (tự động từ)
残すTÀNのこすChừa lại (tha động từ)
CHIẾUしょう/て・る/て・らす
照明CHIẾU MINHしょうめいChiếu sáng
対照的ĐỐI CHIẾU ĐÍCHたいしょうてきMang tính đối chiếu
照らすCHIẾUてらすChiếu sáng, soi rọi
NGẠNHこう/かた・い
硬貨NGẠNH HÓAこうかTiền kim loại, tiền đồng
硬いNGẠNHかたいCứng
HÓA
貨物HÓA VẬTかもつHàng hóa
通貨THÔNG HÓAつうかTiền tệ
XÁCかく/たし・か/たし・かめる
確定XÁC ĐỊNHかくていXác định
明確MINH XÁCめいかくXác minh
確か(な)XÁCたしかQuả thật là, đúng, xác thực
確かめるXÁCたしかめるXác nhận, làm rõ
NHẬNにん/みと・める
確認XÁC NHẬNかくにんXác nhận, kiểm tra
認めるNHẬNみとめるThừa nhận, thú nhận, đồng ý, cho phép
VIい/ちが・い/ちが・える
違いVIちがいKhác, sai
間違いGIAN VIまちがいNhầm lẫn
間違えるGIAN VIまちがえるSai, nhầm
違法VI PHÁPいほうTrái pháp luật
THỦしゅ/と・る
取材THỦ TÀIしゅざいSự điều tra, thu thập, chọn đề tài
取るTHỦとるLấy, hái, thu thập, dùng….
取り消しTHỦ TIÊUとりけしThủ tiêu, gạch bỏ, loại bỏ
書き取りTHƯ THỦかきとりViết chính tả
聞き取りVĂN THỦききとりNghe hiểu
TIÊUしょう/き・える/け・す
消去TIÊU KHỨしょうきょXóa bỏ, dọn dẹp
消えるTIÊUきえるBiến mất (tự động từ)
消すTIÊUけすXóa bỏ, bỏ đi (Tha động từ)
消しゴムTIÊUけしごむCục tẩy