[Kanji] Tổng hợp Somatome N3 | Ngày 13

kanji tong hop somatome n3 ngay 13

STT Chữ Hán Âm Hán Việt Hiragana Nghĩa
1 ①要 YẾU よう/い・る
2 必要 TẤT YẾU ひつよう Cần thiết
3 要る YẾU いる Cần
4 重要 TRỌNG YẾU じゅうよう Quan trọng
5 ②冷 LÃNH れい つめ・たい ひ・やす ひ・える さ・める さ・ます
6 冷房 LÃNH PHÒNG れいぼう phòng lạnh
7 冷たい LÃNH つめたい Lạnh
8 冷やす LÃNH ひやす Làm lạnh (tha động từ)
9 冷える LÃNH ひえる trở nên lạnh (tự động từ)
10 冷める LÃNH さめる Lạnh xuống (tự động từ)
11 冷ます LÃNH さます Làm lạnh (tha động từ)
12 ③凍 ĐÔNG とう/こお・る
13 冷凍庫 LÃNH ĐÔNG KHỐ れいとうこ Tủ làm lạnh, tủ đá
14 凍る ĐÔNG こおる Làm đông đá
15 ④庫 KHỐ
16 金庫 KIM KHỐ きんこ Ngân khố, kho báu
17 車庫 XA KHỐ しゃこ Nhà để xe
18 ⑤召 TRIỆU め・す
19 召し上がる TRIỆU THƯỢNG めしあがる Ăn (lịch sự)
20 ⑥保 BẢO
21 保存する BẢO TỒN ほぞんする Bảo tồn. cất trữ. lưu trữ
22 ⑦存 TỒN ぞん
23 ご存じです TỒN ごぞんじです Biết (trang trọng)
24 存じません TỒN ぞんじません Tôi không biết
25 ⑧必 TẤT ひつ/かなら・ず
2 必要 TẤT YẾU ひつよう Cần thiết
27 必死 TẤT TỬ ひっし Quyết tâm
28 必ず TẤT かならず Chắc chắn. luôn luôn
29 ⑨蔵 TÀN ぞう
30 冷蔵庫 LÃNH TÀNG KHỐ れいぞうこ Tủ lạnh