[Thư viện] Tổng hợp 110 mẫu ngữ pháp N2

Ngữ pháp N2 sử dụng trong các kỳ thi JLPT là tổng hợp từ ngữ pháp N3 và một phần kiến thức N1 nên việc bạn học ngữ pháp của N2 không thì chắc chắn sẽ không đủ để thi JLPT.
Evnjp đã sư tầm file 110 mẫu ngữ pháp N2 dành cho kì thi JLPT một cách chi tiết dành cho các bạn thi JLPT sắp tới.
Các bạn hãy lưu về file ra để xem trước khi đi thi nhé các bạn.
Hãy chia sẻ cho mọi người cùng học nhé các bạn!

Download tài liệuPDF (evnjp.com)

STT MẪU NGỮ PHÁP CÁCH
DÙNG
Ý NGHĨA VÍ DỤ
1 ~こと だ V 辞書形、
ない形
– Lời khuyên, mệnh lệnh
nhẹ nhàng
日本語が上手になりたかっ
たら、毎日話す
ことだ
2 ~ことだから N – Chính vì. Vì đặc điểm,
tính cách nào đó quá quen
thuộc của ai đó mà đưa ra
phán đoán
朝寝坊の彼のことだから 、今
日も遅れてくるだろう
3 ~ことに V た、
A い、
A
Rất… Bộc lộ cảm xúc của
người nói về việc xảy ra ở
phía sau
悔しいことに、1点差で試
合に負けてしまった。
4 ~ことなく V 辞書形 Không làm hành động A
mà làm B
同僚は同期にも相談する
ことなく 会社を辞めてしま
った。
5 ~ものの V
A い、
A
Mặc dù… tuy nhiên
Khi muốn nói mặc dù biết
A thì đương nhiên phải
làm B nhưng thực tế thì
không có B.
東京大学を卒業した
ものの、就職難で仕事が見
つからない。
6 ~ものだ/
ものではない
V
A い、 A
Mệnh lệnh nhẹ nhàng…
Khi muốn nói làm điều gì
đó là đương nhiên với quy
tắc, lối sống…
悪いことをしたら謝る もん
だ。
~ものだ (VA)た形 Khi nhớ về những việc
thường xảy ra trong quá
khứ của bản thân người
nói
若いころはよく親に反抗した
ことだ
~ものだ VA Biểu hiện cảm xúc sâu sắc
bất ngờ khi trải qua 1
khoảng thời gian không để
ý tới thì…
にほんへ来てもう1年にな
る、時が立つのは本当に早い
ものだ
7 ~ないものか/
だろうか
V ない Mong muốn, nguyện vọng
vào những điều không thể
xảy ra…
世界中が平和になる日が
ないものだろうか。
8 ~ばかりか NVA Không chỉ mà còn…
Vế B còn hơn cả vế A
その人は親切に道を教えてく
れた
ばかりか、そこまで案内
してくれた。
9 ~ばかりだ V 辞書形 Càng ngày càng… biền đổi
xấu
年をとると、記憶力は衰える
ばかりだ
10 ~上に N の、 VA Không chỉ mà còn, thêm
vào đó
彼の妹は美人の上に性格もよ
い。

 

11 ~以上は/上は V 普通形 Vì, một khi đã… thì là
đượng nhiên, phải làm
留学すると決心した上は
必ず成果を出して見せる 。
12 ~上で V /N Sau khi làm A thì làm B
(A là điều kiện)
進学先は親と話し合った
上で、決めます。
~上で V 辞書形 Trong trường hợp, quá
trình A thì có B
結婚している女性が働く
上で、夫や子供の協力は欠か
せない。
13 ~まで V Cho dù là đến mức đó
cũng không làm…
新しいテレビがほしいが、借
金して
まで買おうとは思わな
い。
14 ~でも V Cho dù thế nào cũng phải
quyết tâm làm cho bằng
được
どうしてもこの絵がほしい。
借金して
でも 買いたい。
15 ~ながら V ます、
AV ない
Mặc dù, tuy nhiên…
Khi muốn nói B khác với
những gì dự đoán…
子供たちは文句を言いながら
も、後片付けを手伝ってくれ
た。
16 ~さえ…ば/たら N さえ
N でさえ
A くさえ
A でさえ
V てさえ
Chỉ cần A thì B sẽ được
thành lập
後は肉さえ焼け、夕食の準
備は終わりだ。
17 ~を~として N1を N2
して
Lấy N1 làm N2 今年1年、大学合格目標
して
がんばるつもりだ。
18 ~に応じて N A thay đổi thì B thay đổi
để phù hợp với A
日本語のレベルに応じて
クラスを分けます。
19 ~に沿って N Dựa theo tiêu chuẩn, kì
vọng của đối phương làm
B mà không thể tách rời
những tiêu chuẩn, kì vọng
đó
私は学校のシラバス に沿っ
、日本語を教えていま
す。
20 ~をめぐって N Xoay quanh vấn đề nào đó
mà có nhiều ý kiến trái
chiều, tranh cãi được đưa
ra
このドラマは1人の女性
をめぐって、4人の男性が
争うストーリーです。
21 ~といった N Đưa ra những ví dụ bổ
sung, làm rõ ý kiến B
この学校には、ベトナムや
中国
といった学生が多い。
22 ~てしようがな

~てしかたがな
V て、 A Rất… không còn cách nào
khác, không chịu đựn nổi
大学受験の結果が気になっ
てしかたがない

 

23 ~ぬき /ぬきにし
N Bỏ qua A làm B 冗談は抜きにして、そろそ
ろ本題に入りましょう 。
24 ~に相違ない N
V,A 普通形
Chắc chắn.. thể hiện ý
kiến của người nói dựa
trên những lý do khách
quan
僕らの秘密を漏

らしたのは
キムさん
に相違ない
25 ~得る/うる V ます Có khả năng làm gì đó 日頃から気をつけていて
も、事故は起こり
得る もの
だ。
~やむをえない Không còn cách nào khác
là phải làm A
熱が39度もあるのでは、欠
席も
やむをえない
26 ~がたい V ます Khó… khó có thể làm điều
gì đó có cố gắng cũng khó
có thể làm được.
彼はいつも嘘ばかりつくの
で、今回の話も本当かどう
か信じ
がたい
27 ~一方で N
V 辞書形
Đồng thời với A thì cũng
có mặt khác. So sánh
田舎暮らしに憧れる男性が
いる
一方で、都会の方がい
いという男性もいる 。
28 ~につき N Vì lý do… sử dụng trong
các trường hợp thông báo
出入り口につき 、駐車禁止。
~につき N 数字 Tỷ lệ 手数料は書類1通につき 300
円です。
29 ~やら~やら N Nào là..nào là… thể hiện
những việc xấu… lấy đặc
trưng trong những cái đó
最近、勉強やら バイト やら
で毎日忙しい。
30 ~の/ものやら V 普通形
A い普通形
NA}な
Không biết là…Thể hiện
cảm xúc của người nói,
nghi vấn về điều gì đó
全く、もうすぐ受験だとい
うのに、うちの息子は何を
考えている
のやら 。落ちて
も知らないよ 。
31 ~だの~だの N
V
普通形
A 普通形
Nào là…nào là… thể hiện
sự bất mãn về điều gì đó.
Sử dụng liệt kê những ví
dụ đặc trưng
母はもっと勉強しろだの
遊びすぎ
だのうるさい。
32 ~にこたえて N Đáp ứng lại yêu cầu
nguyện vọng từ đối
phương
お客様の意見にお応えし
、セール期間を1週間延
長することいたしました。
33 ~にしては N
V
普通形
Mặc dù… khi muốn nói B
khác so với những gì dự
đoán thông thường
彼は新入社員にしては、電
話応対が上手だ。
34 ~のもとで/N Dưới sự chỉ đạo, điều
kiện, chi phối của A mà
làm B
日本語を勉強するなら英語
が話せる先生
のもとで勉強
したいです。

 

35 ~は/ならともか
N A cũng cần thiết nhưng
đặc biệt chú ý tới B
彼女の料理は見た目はとも
かく
、味は美味しい。
36 ~も…ば…も N VA
N
Cũng có A và cũng có B 本を読むのが好きな人
、嫌いな人います。
37 ~っぱない V ます Một việc gì đó xảy ra mãi.
Làm gì đó là để nguyên…
クーラーをつけっぱなし
寝てしまい、母にさんざん
怒られた。
38 ~こない V ます Phủ định lại khả năng làm
1 việc gì đó 1 cách mạnh
mẽ
彼はまだ日本語の勉強を始
めて、1年未満だし、
JLPT N1 に受かり っこない
39 ~きり V
これ、あ
れ、それ
Chỉ… sau khi làm A thì
mãi như thế…
息子は今日、出かけた
、夜になっても帰ってこ
ないのでとても心配です。
40 ~げ A
A
Có vẻ như là… 彼女は寂しに、一人で公
園のベンチで座っていた。
41 ~なんて/とは N
V
A}普通
Bộc lộ cảm xúc bất ngờ,
ngoài suy nghĩ về 1
chuyện gì đó.
この量で1 ,200円だなん
、信じられない。
42 ~にすぎない N
V
普通形
Chỉ… Chỉ mức độ rất nhỏ 今日お配りした資料は全体
のほんの一部
にすぎませ
ん。
43 ~あげく N
V
Sau khi làm rất nhiều thứ
thì cuối cùng… kết quả
xấu
人気のラーメン店に2時間
も並んだ
あげく 、売り切れ
で食べられなかった。
44 ~べき V 辞書形 Phải làm… là điều đương
nhiên, đúng
学生は遊んでないで、もっ
と勉強す
べきだ
45 ~というより N
V
A}普通
B thích hợp hơn là A 今日は涼しいというよりも
寒いぐらいだ。
46 ~にかかわらず
かかわりなく
N V
辞書形
V ない
Không quan tâm đến A,
không chú ý đến A
値段にかかわりなく 、新し
い iPhone が発売したら買
うつもりだ。
47 ~にもかかわら
N V
A い}
普通形
A +であ
Mặc dù…nhưng
Thể hiện sự bất ngờ, bất
mãn của người nói
一生懸命勉強したにも関わ
らず
、行きたかった大学の
試験に落ちてしまった。

 

48 ~あまり N の、 V
書形、
V
Quá… dẫn đến kết quả
xấu.
緊張のあまり 、上手にプレ
ゼンテーションができなか
った。
49 ~にあたって/
たり
N V
辞書形
Trước khi làm A thì làm,
chuẩn bị B. Dùng trong
các trường hợp đặc biệt
皆さん、 JLPT を受ける
にあたって、大切なことを
伝えておきます。
50 ~に際して/際し N
V
辞書形
Khi bắt đầu làm A thì làm
B. Dùng trong các trường
hợp đặc biệt
面接に際して、しっかりと
練習しておいた方がいいで
すよ 。
51 ~末に N
V
Sau khi làm A thì cuối
cùng dẫn đến kết quả tốt
さんざん検討した末に出し
た結論ですので、後悔はあ
りません。
52 ~を契機に(し
て)
N A là khởi điểm, B sau đó
mới diễn ra. Nguyên cớ
dẫn đến B
サッカーの親善試合
を契機に、二国間の交流が進
んだ。
53 ~問わず N Không quan tâm đến A
mà làm B.
経験、年齢、性別、学
歴...
明日のパーティーは年齢
問わず
、どなたでもご参加
いただけます。
54 ~かのようだ V So sánh… có thể thấy như
là, cảm nhận như là…
3月なのにまた、寒くなり
ましたね。まるで真冬に戻
った
かのようですね
55 ~からいうと /
えば
/いって
~からすると
/
れば
/して
~から見ると
/
れば
/見て
N Xét từ lập trường nào đó
thì.
Đưa ra ý kiến dựa trên 1
mặt, 1 phương diện nào
đó.
Căn cứ phán đoán…
ネイティブの日本人からす
ると
、トムさんの日本語は
まだまだです。
模擬試験の結果
からいう
、ジョンさんは N1に合
格できるだろう 。
56 ~もかまわず N Không chú ý xung quanh
như thế nào mà vẫn làm B
あの男は人目もかまわず
電車の中で弁当を食べてい
る 。
57 ~ぬく V ます Làm đến cùng, làm đến
hoàn thành.
彼は途中で足を負傷しなが
らも、
42.195km を走り
いた
58 ~ばかりに V
A い、 A
Chỉ vì…dẫn đến kết quả
xấu. Thể hiện cảm giác
hối tiếc và hối hận của
người nói
手を洗わず、ハンバーガー
を食べた
ばかりに、お腹を
壊してしまった。

 

59 ~ところを N の、 VA
い、 A
Mặc dù…. dùng khi cảm
ơn hay xin lỗi, nhờ vả
先生、お忙しいところすみ
ません。ちょっと教えてい
ただきたいことがあるんで
すが。
60 ~たところで V Dù…thì cũng. Đưa ra phán
đoán, dự đoán tiêu cực.
後悔したところで、もう遅い
61 ~ことから V
A
い、 A
Bằng lý do đó đưa ra ý
kiến, phán đoán
日本語能力試験の N4 に合
格していない
ことから 、彼
は日本に行くことができな
い。
62 ~ことにする V
~という
Thực tế không phải vậy
mà dùng như là thực.
友達に書いてもらった作文を
自分が書いた
ことにして提出
した。
63 ~ことか/だろう V
A い、 A
Thể hiện cảm xúc mạnh
về cảm thán, ngưỡng mộ
この参考書を何年使ってき
ことだろう 。本当に役に
立った。
64 ~ないことには V ない Nếu không làm A thì B
cũng không xảy ra
彼が来ないことには、会議
を始めることができない。
65 ~というものだ N
V
A}普通
Hoàn toàn là… Đưa ra kết
luận của người nói
部下が失敗をしたら、責任を
負うのが上司の責任
というも
のだ。
66 ~ものなら V 可能形 Nếu có thể A thì muốn
làm B.
(A là không có khả năng
xảy ra.)
やれるものなら やってみろよ
~ものなら V 意志形
A +かろ
Nếu làm A thì sẽ dẫn đến
B ( kết quả không tốt)
彼女との記念日を忘れよう
ものなら
、1週間は口を利
いてもらえないだろう 。
67 ~どころか N
V
A}普通
Nhấn mạnh B còn không
làm được nói chi là A
B còn hơn là A
医者に出された薬を飲んで
いるのに、よくなる
どころ
、症状はひどくなる一方
だよ 。
68 ~どころではな
N V
普通形
Vì lý do nào đó mà bây
giờ không phải là lúc…
không thể..
高熱が出てしまい、旅行
ころではありません
69 ~だけに N
V A
い、 A
Chính vì… là điều đương
nhiên.
山下さんは日本語を 20
教えている
だけに、教え方
がとても上手だ。

 

70 ~だけあって
~だけのことは
ある
N V
A
Chính vì(vị trí xã hội,
năng lực nên…là đương
nhiên
この場所は有名なだけあっ
、たくさんの観光客が人
がいる 。
71 ~上 N Bằng phương diện nào đó,
mặt nào đó….
あのアニメは教育よくない
72 ~上で N Trong phương diện nào
đó, phạm vi nào đó thì…
彼とは仕事の上での付き合い
しかない
73 ~まい V 辞書形 Thể hiện ý chí phủ định
lại. Không làm V
信用していた親友が僕の秘
密をもらした。絶対に許す
まい
74 ~ないではいら
れない
V ない Không thể không làm V
Thể hiện cảm xúc không
thể chịu đựng nỗi..
友達がいじめられていると
ころを見たので、何か言わ
ずにはいられなかった
75 ~に限る N Chỉ trong 1 giới hạn nào
đó…
65 歳以上の方に限り 無料だ。
~にかぎる N
V
辞書形
Nêu ý kiến chủ quan của
người nói về 1 cái gì đó là
nhất…
寒い日はやっぱり鍋に限る
よね。
76 ~に限らず N Không chỉ mà còn この映画は子供に限らず
大人も楽しめます。
77 ~か~ないかの
うちに
V 辞書形
V た…V
Vừa mới còn chưa nhận ra
là đã làm hay chưa thì B
đã xảy ra rồi
お店が開店する 開店しない
かのうちに
、ケーキは全部売
れてしまっ た
78 ~かと思ったら /
思うと
V Vừa mới làm A xong thì
B xảy ra
2 hành động A và B cùng
đối tượng
空がピカッと光ったかと思
うと
、大きな雷の音が鳴っ
た。
79 ~に先立って/
立ち
N V
辞書形
Trước khi làm A thì tiến
hành làm B. Sử dụng
trong các trường hợp đặc
biệt
アメリカ留学に先立ち、現
地で購入できないような参
考書や辞書は先に送ってお
いた。
80 ~ずにすむ V ない Những điều cần thiết phải
làm nhưng không cần làm
nên cảm thấy thật may.
遅刻してしまったが、きち
んと理由を説明したら怒ら
ずに済んだ
81 にしたら /すれば/
しても
Nếu nói từ lập trường, dù
nói từ lập trường của ai đó
thì có cách nghĩ, cảm
xúc…
日本人にすれば簡単な漢字
でも、外国人にしてみたら
とても難しいことかもしれ
ない

 

82 ~かねる V ます Một việc nào đó không
thể xảy ra. Không dùng để
nói về khả năng của con
người
私は責任者ではございませ
んので、その質問にはお答
えし
かねます
83 ~かねない V ます Một việc(-) nào đó có thể
xảy ra nên cảm thấy lo
lắng
この状況が続くようであれ
ば、会社は倒産
かねませ
んよ
84 ~しだい V ます Sau khi làm A thì ngay lập
tức làm B
無効に着き 次第、電話してく
ださい。
85 ~しだいで//
N = によって、によって
JLPT に受かるかどうか
は、君たちの努力
次第だ
86 ~次第だ V Lý do… 御社の理念に共感し、応募
した
次第です
87 ~限り VA}普通
Nếu…thì…
Trường hợp giả định, điều
kiện
学生である 限り 、校則は守ら
なければならない
~限り V 辞書形
V
Trong phạm vi nào đó
thì…
Đưa ra phán đoán
田舎に住んでいる 限り 、で
きる仕事はあまり多くな
い。
~限り N
V 辞書形
Đến mức giới hạn… 命ある 限り 君を愛し続けるこ
とを誓う。
88 ~に限って N Chỉ khi trường hợp A thì
B
不思議
予定がある日に限って、な
ぜか仕事が多いんだよね。
~に限って N Chỉ trường hợp A thì tuyệt
đối không…
うちの子に限って、そんな
ことをするはずはない。
89 ~見えて VA} 普通
+
Hình như là… có thể thấy
là…
ジェームスさんは JLPT N1
に受かったとみえて、とて
も嬉しそうだ。
90 ~というと /いえ
/いったら
N Nếu nói về A thì nghĩ
ngay đến B
Nếu nói về A thì B( giải
thích lý do)
和食といえばお寿司ね
恋人と別れたときの寂しさ

いったら
、なきたいぐらいだ
った。
91 ~といっても N
V
A}普通
Dù là chính xác là như
vậy nhưng mức độ không
được đến như vậy.
日本語ができる といって
、読んだり、書いたりで
きない。
92 ~にかけて N Xét về mặt nào đó đưa ra
đánh giá tích cực
Nói về 1 lĩnh vực nào đó
thì ưu tú hơn người khác
Iphone は高いですが、性能
にかけては他社のスマホよ
りも優れています。

 

93 ~か Phản ngôn, phản biện, đưa
ra ý kiến
誰があなたの言うことなんか
信じます
94 ~にしろ/せよ /
ても
N
V,A
}普通
Dù có như là, giả định là
thì cũng….
Vế sau đưa ra ý kiến, đánh
giá, phán đoán
いくら大好物にせよ 、食べ過
ぎると飽きる 。
~にしいろ/せよ /
しても~にしろ/
せよ /しても
N
V,A
}普通
Cũng có chỗ này chỗ kia,
Cũng có trường hợp này
trường hợp kia.
Đưa ra 2 đối tượng
続ける にせよ 辞める にせよ
決めるのは早いほうがいい。
95 ~のみ N
V
A い}
普通形
Chỉ….
Dùng trong văn viết
明日は楽しみにしていた遠
足なので、雨が降らないこ
とを祈る
のみです。
96 ~のみならず N
V
A い}
普通形
A +であ
Không chỉ có A mà cái
khác cũng…
Dùng trong văn viết
健康のためには、食事のみな
らず
、生活リズムも重要にな
ってくる 。
97 ~にほかならな
N
ため、から
Chắc chắn là như thế,
không có gì khác…
彼が試験に落ちたのは、単
に勉強不足
にほかならな
98 ~ざるをえない V ない
する→せ
Dù thế nào cũng phải làm.
Không thích cũng phải
làm.
Dùng trong văn viết
他に代わりの先生がいない
ので、今日は私が教え
ざる
を得ない
99 ~ては~ては V Hành vi , trạng thái nào đó
lặp đi lặp lại nhiều lần
雨が降っ てはやみ、降っ ては
やみしている。
100 ~矢先に/V Ngay sau khi làm A thì… 日本へ来た矢先にバッグを置
き忘れ、パスポートをなくし
てしまった。
~矢先に/V ようとし
Ngay khi dự định làm gì
đó thì…
電話をかけようとした矢先に
向こうからかかってきた。
101 ~にとどまらず N
V
辞書形
だけ
Không chỉ mà còn mở
rộng hơn nữa…
アニメや漫画は日本にとど
まらず
、 海外でも多くのフ
ァンを増やしている 。
102 ()は…が/

~ことは…が
/
VA 辞書
V
A 普通
Thực tế là…nhưng mà có
chút vấn đề…
この道具は便利便利だ
高すぎて売れないだろう。
103 ~からして N Đưa ra 1 ví dụ, chính vì ví
dụ đó mà đưa ra phán
この本はタイトルからして
つまらなさそうだ。

 

104 ~というか~と
いうか
N V
A}普通
Đánh giá về người hay sự
việc nào đó.
Liệt kê các phán đoán, ấn
tượng đối với đối tượng
đó.
たくさんお祝いをしていただ
き、嬉しい
というか感謝とい
うか
、言葉になりません。
105 ~にこしたこと
はない
N V
A}辞書
Thông thường thì là có cái
đó là hơn, là an toàn hơn
お金持ちになりたいというわ
けではないが、お金はある

越したことはない
106 ~ようにも~な
V 意志形 Dù muốn làm cũng không
thể làm được
大学の友達に連絡をとりた
いんだけど、電話番号も
Facebook も知らないの
で、
連絡を取ろうにも取れ
ない
107 ~を踏まえて N Từ những tiền đề, căn cứ
đưa ra suy nghĩ, viết
thành…
アンケートの結果を踏まえ
、商品のデザインを見直
します。
108 ~は~にかかっ
ている
N/かどうか
N/疑問詞
A có được hay không thì
tùy thuộc vào B
合格できるかどうか、これ
から
1 ヶ月のがんばり にかか
っている
109 ~ようとする /
ている
V 意志形 Trước khi, vừa đúng lúc
Sử dụng trong văn học
病院では、生まれようとする
命と消えようとする 命の交代
が、日々繰り返されている
110 ~ようではない
V 意志形 Rủ rê… cùng nhau làm V この問題について、みなで考
ようではありませんか

 

Download tài liệuPDF (evnjp.com)