[Ngữ pháp N3] 〜 ため (に) :Vì, bởi, do …

Cấu trúc
[Thể Thường (ふつう)] + ため (に)/ ためだ。
[Tính từ-na な/ Danh từ の]+ ため (に)/ ためだ。

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Về mặt ý nghĩa thì tương tự nhưので/ から」, nhưng về sắc thái thì trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết, trong hội thoại lịch sự hoặc trong các thông báo. 
  • ① Nguyên nhân được nêu ra trong vế trước 「ため」thường dẫn đến kết quả không tốt.
Chú ý
そのため(に): Vì lý do/ nguyên nhân đó/ vì thế nên ….
Ví dụ

 ゆきったため(に)電車でんしゃおくれた。
→ Vì tuyết rơi nên tàu đến muộn.

② かたひとつだけではないため漢字かんじ苦手にがてだと学習者がくしゅうしゃもいます。
→ Vì kanji không chỉ có một cách đọc nên nhiều người học nói là họ kém về khoản kanji.

③ 会議かいぎ延期えんきされたのは、社長しゃちょう体調たいちょうわるためだ
→ Cuộc họp bị hoãn là do sức khỏe của giám đốc không tốt.

④ ただいま品川駅しながわえき人身事故じんしんじここったため電車でんしゃまっております。
→  Hiện giờ, tại ga Shinagawa đã xảy ra tai nạn liên quan đến con người nên tàu đang tạm dừng lại.

⑤ 数学すうがく点数てんすうわるかったために合格ごうかくできなかった。
→ Vì điểm thi môn toán không tốt nên tôi đã bị trượt.

⑥ 事故じこがあった。そのため(に)おくれている。
→ Vì gặp tai nạn nên tôi đã đến muộn.

⑦ 留学りゅうがくするつもりだ。そのために バイト して、おかねを ためている。
→ Tôi định sẽ đi du học. Vì vậy nên tôi đi làm thêm để tiết kiệm tiền.

 あめために、ハイキングは中止ちゅうしになりました。
→ Cuộc đi bộ đường dài đã bị dừng lại do trời mưa.
 外国人観光客がいこくじんかんこうきゃくえたため外国語がいこくごのパンフレットをつくることになった。
→ Sẽ phải làm thêm các brochure tiếng nước ngoài do du khách nước ngoài đã tăng lên.
⑩ 石油せきゆ値段ねだんがったため来月らいげつから飛行機代ひこうきだい値上ねあがりするらしい。
→ Do giá dầu tăng nên nghe nói từ tháng tới giá vé máy bay cũng sẽ tăng.
 事故じこため電車でんしゃおくれております。
→ Tàu điện đang bị trễ do tai nạn.
 過労かろうため三日間さんにちかん休養きゅうよう必要ひつようだ。
→ Anh cần phải nghỉ ngơi trong 3 ngày vì đã làm việc quá độ.
 わたしった新幹線しんかんせん信号故障しんごうこしょうため一時間以上遅いちじかんいじょうおくれた。
→ Tàu cao tốc Shinkansen tôi đi đã bị trễ hơn 1 tiếng đồng hồ do tín hiệu đèn giao thông bị hỏng.
 あつために家畜かちくんだ。
→ Gia súc đã chết vì trời nóng.
 事故じこために現在五げんざいごキロの渋滞じゅうたいです。
→ Hiện tại, đường đang bị tắc nghẽn 5km vì tai nạn.
 大型おおがたショッピングセンターができたためにちかくの道路どうろ渋滞じゅうたいするようになった。
→ Do một trung tâm mua sắm lớn mới mọc lên nên đường xá gần đó bắt đầu bị ùn tắc.
⑰ 台風たいふうちかづいているためになみたかくなっている。
→ Sóng đã dâng lên cao vì bão đang đến gần.
⑱ 今年ことしなつあつかったために、ビールがよくれた。
→ Mùa hè năm nay do trời nóng nên bia bán rất chạy.
⑲ 去年きょねんなつ気温きおんひくかったために、この地方ちほうではべい不作ふさくだった。
→ Mùa hè năm ngoái, vùng này bị mất mùa lúa, vì trời có nhiệt độ thấp.
⑳ 株価かぶか急落きゅうらくしたために市場しじょう混乱こんらんしている。
→ Thị trường đang hỗn loạn, vì cổ phiếu đột ngột rớt giá.
㉑ このへんは、五年後ごねんごにオリンピックの開催かいさい予定よていされているために次々つぎつぎ体育施設たいいくしせつ建設けんせつされている。
→ Ở vùng này, những công trình phục vụ thể dục thể thao đang liên tục được xây dựng, vì dự kiến 5 năm sau sẽ tổ chức thế vận hội tại đây.
㉒ 理由りゆうABK大学受験だいがくじゅけんのため
→ Lý do: Để dự thi vào đại học ABK.
NÂNG CAO
(×) 大雨おおあめのために、今日きょう遠足えんそく中止ちゅうしでしょう。
→ Trời mưa to nên chắc là chuyến tham quan sẽ bị hủy (Sai)

(×) 大雨おおあめのために、かさっていきなさい。
→ Trời mưa nên hãy mang theo ô đi) (Sai)

(×) ねつたために、学校がっこうやすませてください。
→ Em bị sốt nên xin phép cho em nghỉ học ạ (Sai)

(×) ねつたために、学校がっこうやすもうとおもう。
→ Vì bị sốt nên tôi định là sẽ nghỉ học (Sai)

 

子供こどもねつしたため、仕事しごとを やすんだ。
Vì con sốt nên tôi nghỉ làm.