[Ngữ pháp N3] ほど~はない:Không có .. nào bằng….

Cấu trúc
~ほど + N/ もの + は + ない
~ほど + Nは + いない
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là hình thức so sánh nhất, so sánh mang tính chủ quan của người nói. Không sử dụng cho những sự thực mang tính khách quan.
Ví dụ

 試験しけんほどいやものはない
→ Không có gì đáng ghét bằng thi cử.

 ニューヨークほど家賃やちんたかところはない
→ Không có nơi nào tiền thuê nhà lại mắc như New York.
 
 戦争せんそうほど残酷ざんこく悲惨ひさんものはない
→ Không có gì tàn nhẫn hơn chiến tranh.
 
 これほど素晴すばらしいほんはありません
→ Không có quyển sách nào tuyệt vời như cuốn này.
 
 ワインほどおいしいものはない
→ Không có gì ngon bằng rượu vang.
 
 どもに先立さきだたれることほどつらことはない
→ Không có gì đau khổ bằng con cái lại mất trước cha mẹ.
 
 こまっているときおもいやりのある友人ゆうじん言葉ことばほどうれしいものはない
→ Khi gặp khó khăn, không có gì hạnh phúc hơn là những lời động viên của bạn bè.

 かれほど失礼しつれいひとはいません
→ Không ai bất lịch sự như anh ta.
 
 田村たむらさんほどよく勉強べんきょうする学生がくせいはいない
→ Không có sinh viên nào chăm học bằng cậu Tamura.
 
 彼女かのじょほどきれいな女性じょせいいませんよ。
→ Không có người con gái nào xinh đẹp bằng cô ấy đâu.
 
 あなたほど信頼しんらいできるひとほかいませんよ。
→ Không có ai đáng tin cậy bằng cậu đâu.