[Ngữ pháp N3] もし~ たなら:Nếu như, giả dụ như

Cấu trúc
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu diễn tả điều kiện/ giả định về những điều không có thực hoặc đã không xảy ra trong thực tế.
Ví dụ
① もし試験しけんけていたなら合格ごうかくしていたとおもう。
→ Nếu tôi đi thi thì tôi nghĩ là tôi đã đỗ. (Thực tế là tôi đã không thi)

② もしかれ社長しゃちょうでなかったなら会社かいしゃはつぶれていたとおもう。
→ Nếu anh ấy không phải là giám đốc thì công ty này đã sập rồi.

③ もし留学りゅうがくしなかったならいまごろは結婚けっこんしているだろう。
→ Nếu tôi không đi du học thì có lẽ bây giờ đã kết hôn rồi.

④ もしあの飛行機ひこうきっていたならんでいたでしょう。
​​​​​​​→ Nếu tôi mà lên chiếc máy bay kia thì chắc tôi đã chết rồi.