[Ngữ pháp N3] もし ~ としても/ としたって:Ngay cả nếu, thậm chí nếu/ dù cho…

Cấu trúc
もし +  Động tính từ thể thường/ Danh từ + としても/ としたって
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu dùng khi nói về một giả định có khả năng xảy ra rất thấp. 「としたって」 dùng trong hội thoại hàng ngày (văn nói)
Ví dụ
① もしやすみをったとしても旅行りょこうかないつもりです。
→ Ngay cả tôi có được nghỉ đi nữa thì tôi cũng không có ý định đi du lịch.

② もしかねがたくさんあったとしても、そんなものはわない。
→ Dù có nhiều tiền đi nữa tôi cũng không mua cái thứ như thế.

③ もし決勝戦けっしょうせんのこったとしったて優勝ゆうしょうむずかしいでしょう。
→ Ngay cả khi vào được trận chung kết đi nữa thì khả năng vô địch cũng là khó.

NÂNG CAO
① もしもまれわれるなら、おとこになりたい。
→ Nếu được sinh ra lần nữa thì tôi muốn trở thành con trai.

② もしも地震じしんきても、このいえ丈夫じょうぶだから、たおれないでしょう。
→ Nếu có động đất đi nữa thì ngôi nhà này vững chắc nên sẽ không đổ đâu nhỉ?