[Ngữ pháp N3] ~ ことになっている/ ことになった:Đã được quyết định, Theo quy định là…

Cấu trúc
[Động từ thể từ điển/ thể ない] + ことになった/  ことになっている
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu diễn đạt những kế hoạch không phải do bản thân quyết định hoặc miêu tả những quy định hay nội quy. Tương đương với mẫu 「~ことにまった/ ~ことにまっている
  • ② Ngoài ra, cũng có nói mang tính trang trọng, kiểu cách~こととなっている
Chú ý
「ことになっている」Khác với 「~ことにする」 ở chỗ 「~ことにする」 diễn tả kế hoạch do chính bản thân quyết định.
Ví dụ
① 来月らいげつから東京本社とうきょうほんしゃはたらことになった
→ Việc tôi sẽ chuyển lên làm việc ở tổng công ty ở Tokyo đã được quyết định từ tháng trước.

② わたし会社かいしゃでは、新入社員しんにゅうしゃいんあさ掃除そうじすることになっている。
→ Ở công ty của tôi có quy định là nhân viên mới sẽ phải dọn dẹp vào buổi sáng.

③ 10から Aしゃ田中たなかさんにことになっている
→ Tôi sẽ có cuộc hẹn lúc 10 giờ với anh Tanaka ở công ty A.

④ この部屋へやには、関係者かんけいしゃ以外いがいいっってはいけないことになっている。
→ (Có quy định là) những người không liên quan không được phép vào phòng này.

⑤ きゅうくにかえことになりました。
→ Tôi được quyết định là phải về nước ngay lập tức.

⑥ 授業中じゅぎょうちゅう日本語にほんごだけ をはなことになっている
→ Trong giờ học chỉ được nói tiếng Nhật. (nội quy của lớp học)

 やすむときは学校がっこう連絡れんらくしなければならないことになっている
→ Theo quy định, khi nào nghỉ học thì phải thông báo cho nhà trường biết.

 この会社かいしゃでは社員しゃいん一年いちねん一回健康診断いっかいけんこうしんだんけることになっているます
→ Ở công ty này, quy định mỗi năm nhân viên sẽ khám sức khỏe một lần.
 
 乗車券じょうしゃけんをなくした場合ばあいは、最長区間さいちょうくかん料金りょうきんいただことになっているですが。
→ Theo quy định, trong trường hợp mất vé xe, chúng tôi sẽ thu tiền vé ứng với cự ly dài nhất của tuyến.
 
 規則きそくでは、不正ふせいおこなった場合ばあいは、失格しっかくということになっている
→ Theo quy định, trường hợp gian lận sẽ bị đánh rớt.
 
 70点以上てんいじょう合格ごうかくということになっている
→ Theo quy định thì trên 70 điểm mới đậu.
 
 駐車場内ちゅうしゃじょうないでの盗難とうなん事故じこについては、駐車場側ちゅうしゃじょうがわ関知かんちしないことになっております
→ Theo quy định, nhà cho thuê bãi xe sẽ không chịu trách nhiệm đối với những vụ mất trộm hoặc tai nạn xảy ra bên trong bãi đậu xe.
 
 明日あした、ここで卒業式そつぎょうしきおこなわれることになっている
→ Theo dự định thì buổi lễ tối nghiệp sẽ được tổ chức ở đây vào ngày mai.
 
 パーティーに参加さんかするひとは、6えきわせることになっている
→ Theo dự định, những người tham dự buổi tiệc sẽ hẹn nhau ở ga lúc 6 giờ.
 
 午後ごご会議かいぎは、第一会議室だいいちかいぎしつおこなわれることになっています
→ Buổi họp chiều nay dự định sẽ được tổ chức ở Phòng họp số 1.
 
 夏休なつやすみのあいだ、はたけ水遣みずやりは子供こどもたちがすることになっている
→ Theo thông lệ, trong thời gian nghỉ hè, việc tưới ruộng sẽ do bọn trẻ làm.
 
 日本語にほんご敬語けいごは、たとえば自分じぶん父母ふぼのすることについてそとひとはなとき尊敬語そんけいご使つかわないことになっている
→ Kính ngữ trong tiếng Nhật quy ước rằng, ví dụ như trong trường hợp nói với người ngoài về việc của bố mẹ làm, thì cũng sẽ không sử dụng kính ngữ.
 
⑱ あすは木村先生きむらせんせいやすみですので、かわりの先生せんせいがいらっしゃることになっています
→ “Vì ngày mai thầy Kimura sẽ nghĩ nên sẽ có giáo viên khác thay thế.”
 
⑲ 「午前ごぜん分科会ぶんかかいはこれで終了しゅうりょういたします。なお、午後ごご分科会ぶんかかい3からということとなっておりますので、250ぷんまでにおあつまりください。」
→ “Phiên họp tiểu ban buổi sáng xin kết thúc tại đây. Và phiên họp tiểu ban buổi chiều sẽ bắt đầu từ 3 giờ nên xin mọi người hãy tập trung trước 2 giờ 50 phút.”