[Ngữ pháp N3] ~ たびに:Cứ mỗi khi, mỗi lần…

Cấu trúc
[Động từ thể từ điển/ Danh từ + の]  + たびに
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả ý “cứ mỗi lần như thế,…lại…
Ví dụ

① コンビニ へたびに、ついいすぎてしまう。
→ Cứ lần nào đi ra konbini là lại vô tình mua quá tay.

② 最近さいきん試合しあいたびに、けが を しているので、をつけよう。
→ Gần đây trận đấu nào cậu cũng bị thương nên hãy cẩn thận nhé.

③ あるたびにこしいたくなって、うごけなくなる。
→ Cứ mỗi khi đi bộ là hông lại đau, không thể di chuyển được.

④ ひと失敗しっぱいするたびに成長せいちょうしていく。
→ Con người ta cứ mỗi lần thất bại là sẽ trưởng thành hơn.

⑤ テスト でわるてんを とるたびに、「もっと頑張がんばろう」とおもった。
→ Mỗi khi bị điểm kém trong kì thi là tôi lại nghĩ “Hãy cố gắng hơn”.

⑥ このほんたびにのこと をおもす。
→ Mỗi lần đọc cuốn sách này tôi lại nhớ đến anh ấy.

山田やまださんはたびに髪型かみがたちがう。
→ Cứ lần nào gặp Yamada là cậu ấy lại có kiểu tóc khác.

 健康診断けんこうしんだんたびにふとりすぎだとわれる。
→ Cứ mỗi lần đi khám sức khỏe, tôi lại bị phán là quá mập.

⑨ 体重たいじゅうはかたびにちが結果けっかになる。
→ Cứ mỗi lần cân (trọng lượng cơ thể) thì lại một lần cho ra kết quả khác.
 やまたびにあめられる。
→ Cứ mối lần leo núi, tôi lại bị mắc mưa.

 彼女かのじょかみたびに自分じぶん写真しゃしんって、フェースブックにアップしている。
→ Cô ấy cứ mỗi lần cắt tóc là lại một lần tự chụp hình mình và đăng lên facebook.
 ちち出張しゅっちょうたびにかならずその土地とち土産みやげってくる。
→ Mỗi lần đi công tác, thế nào ba tôi cũng lại mua về một món quà đặc sản của vùng đó.
 ちち外国がいこくたびにめずらしいお土産みやげってくる。
→ Ba tôi cứ hễ đi công tác nước ngoài là sẽ mua về những món đặc sản quý lạ.
 出張しゅっちょうたびに書類しょるい整理せいりしなければならない。
→ Cứ mỗi lần công tác là phải sắp xếp chuẩn bị tài liệu.
 ひと失恋しつれんするたびに成長せいちょうしていくとおもう。
→ Tôi nghĩ rằng, chúng ta mỗi khi thất tình thì sẽ lại trưởng thành hơn.
 ふるさとはかえたびにわっていて、むかし長閑のどか風景ふうけいがだんだんなくなっていく。
→ Mỗi lần về thăm là lại một lần nhận thấy quê nhà đổi khác. Những cảnh vật êm đềm của ngày xưa cũ đang ngày một mất đi.
 あのひとは、たびにあたらしい話題わだいかせてくれる。
→ Người đó, cứ mỗi lần gặp là thể nào cũng kể cho nghe câu chuyện mới.
 彼女かのじょたびにちが眼鏡めがねをかけている。
→ Cứ mỗi lần gặp lại là một lần thấy cô ta mang một loại kính khác.
 あのひとは、たびにちが彼女かのじょれてきている。
→ Người đó cứ mỗi lần gặp thì lại dẫn theo một người bạn gái khác.
 この写真しゃしんたびにむかしのことを思い出す。
→ Mỗi lần nhìn tấm ảnh này là một lần nhớ lại chuyện xưa.
 このふくは、やすいせいか、洗濯せんたくするたびにいろちていく。
→ Bộ quần áo này, không biết có phải do rẻ không, mà cứ mỗi lần giặt thì lại bay màu.