[Ngữ pháp N3] ~ ついでに:Nhân tiện – Tiện thể

Cấu trúc
・Danh từ + の + ついでに
・Động từ thể từ điển/ thể た + ついでに
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Nhân tiện, tiện thể làm việc này thì làm luôn việc khác.
    Là cách nói diễn tả ý nghĩa thực hiện thêm một hành động, hành vi nào đó nhân khi thực hiện hành vi dự định lúc ban đầu
Ví dụ

① 散歩さんぽついでに、この手紙てがみしてきてくれませんか。
→ Tiện đi dạo thì gửi luôn hộ tôi bức thư này nhé.

② 郵便局ゆうびんきょくったついでに、はがき をってきた。
→ Nhân tiện đến bưu điện tôi đã mua 1 tấm bưu thiếp.

③ そのはなしついでに一言ひとこといたいことがあります。
→ Nhân tiện anh nói ra chuyện đó thì tôi cũng muốn nói một lời.

④ かれいについでにこの資料しりょうわたしてくれる?
→ Nhân tiện cậu đi gặp anh ấy thì đưa hộ tớ tài liệu này cho anh ấy nhé.

⑤ 出張しゅっちょう大阪おおさかついでに神戸こうべまであしばそうかなあ。
→ Tiện đi công tác ở Osaka thì có khi ghé thăm Kobe luôn nhỉ.

 図書館としょかんほんりにった。ついでにちかくにんでいる友達ともだちのところへってみた。
→ Tôi đã tới thư viện mượn sách. Tiện thể thử ghé qua chỗ của người bạn sống gần đó.
 
 パリの国際会議こくさいかいぎ出席しゅっせきするついでに、パリ大学だいがく森先生もりせんせいをおたずねしてみよう。
→ Nhân dịp tham dự hội nghị quốc tế ở Paris, tôi định sẽ ghé thăm cô Mori ở Đại học Paris.
 
 かけのなら、ついでに、この手紙てがみしててくれませんか。
→ Nếu anh đi ra ngoài thì tiện thể gửi giùm tôi lá thư này luôn nhé.
 
 京都きょうとついでに奈良ならまわってみたい。
→ Nhân tiện đi Kyoto tôi muốn thử vòng qua Nara.
 
 上野うえの美術館びじゅつかんったついでにひさしぶりに公園こうえん散歩さんぽした。
→ Đã lâu rồi tôi mới lại đi dạo ở công việc nhân dịp đến tham quan bảo tàng Ueno.
 
 洗濯機せんたくきちょくついでに、ドアのなおしてもらった。
→ Nhân tiện sửa máy giặt tôi đã nhờ sửa lại tay nắm cửa.
 
 あね実家じっかあそびについでに冷蔵庫れいぞうこなかのものをみんなってかえった。
→ Nhân lúc về nhà mẹ chơi, chị tôi đã mang về nhà chị tất cả những thứ trong tủ lạnh.
 
 ぶつついでに図書館としょかんってほんりてた。
→ Nhân tiện đi mua sắm tôi đã tới thư viện mượn sách.
 
 郵便局ゆうびんきょくったついでに葉書はがきってきた。
→ Sẵn tiện đến bưu điện, tôi đã mua một tấm bưu thiếp.
 
 あに出張しゅっちょうのついでだといって、わたし仕事場しごとばいにた。
→ Anh tôi đã đến gặp tôi tại chỗ làm việc, bảo là nhân tiện đi công tác ghé đây.
 
 仕事しごと京都きょうとったついでに高校時代こうこうじだい友人ゆうじんってきた。
→ Sẵn tiện đến Kyoto để làm việc, tôi đã gặp người bạn hồi cấp 3.
 
 なにべにこう。ついでにものさきにしよう。
→ Chúng ta đi ăn gì đi. Sẵn tiện đi chợ luôn.
 
 ははえきまできゃくおくっていたついでにい物をしてきた。
→ Nhân tiện tiễn khách đến ga, mẹ tôi đã đi chợ luôn.