[Ngữ pháp N3] ~ なんか:Ví dụ như/ chẳng hạn như …

Cấu trúc
[Danh từ] + なんか
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①  Đưa ra một số ví dụ (đây là cách nói trong hội thoại hàng ngày thay cho など)
  • ② Diễn tả tình trạng “không biết tại sao, không rõ là cái gì
  • ③ Gợi ý – Nêu ví dụ
  • ④ Xem thường/xem nhẹ hoặc khiêm tốn
Cách dùng 1 : Dạng vắn tắt, thân mật của なにか
 Aなんかべるものない?
B冷蔵庫見れいぞうこみてみたら?なんかはいっているとおもうけど。
– Có cái gì ăn không?
– Thử mở tủ lạnh ra xem sao. Chắc là trong ấy sẽ có gì đấy.
 
 誕生日たんじょうびにはなんかってやろうとおもっています。
→ Vào ngày sinh nhật, tôi định mua cái gì đó tặng.
 
 今日手伝きょうてつだえなかったことは、きっとなにつぐなうよ。
→ Việc tôi không thể giúp anh hôm nay, chắc chắn tôi sẽ bù lại bằng một cái gì đó.
 
 なにへんおとこえませんでしたか。
→ Anh không nghe thấy tiếng động kỳ lạ gì cả sao?
 
 この部屋へやなににおわない?
→ Căn phòng này, anh có ngửi thấy mùi gì không?

⑥ やすみの渋谷しぶや原宿はらじゅくなんかよくきます。
→ Ngày nghỉ tôi thường đi những chỗ như Shibuya hay Harajuku.

⑦ 「どれにしようかなあ」ー「これなんか(は)、どう」
→ ”Lấy cái nào bây giờ?” / Cái này chẳng hạn, thế nào?

⑧ 明日あした連絡れんらくすることなんかはここにいておいてね。
→ Những điều liên quan đến việc liên lạc ngày mai tôi đã viết sẵn ở đây rồi nhé.

Cách dùng 2 : Diễn tả tình trạng “không biết tại sao, không rõ là cái gì”
 なんかうれしそうなかお
→ Gương mặt cô ấy trông có vẻ vui thế nào ấy.
 
 彼女かのじょはなしているとなんかほっとした気持きもちになる。
→ Hễ cứ nói chuyện với cô ấy, là tôi cảm thấy nhẹ nhõm thế nào ấy.
 
 あのひとっていること、なんかへんだとおもいませんか。
→ Những điều người ấy nói, anh không thấy có gì kỳ cục sao?
 
 今日きょう子供こどもたちがなんかみょうしずかですね。なにいたずらをしているんじゃありませんか。
→ Hôm nay bọn trẻ yên ắng lạ thường thế nào ấy. Chắc chúng đang nghịch phá cái gì đây.
 
 なんか不思議ふしぎだなあ、このまちは。まえたことがあるようながしてならない。
→ Cái thành phố này, nó lạ lùng thế nào ấy. Mình có cảm giác dường như trước kia đã từng đến đây rồi.
 
 なんかちょっとさびしいね。
→ Buồn buồn sao ấy nhỉ.

⑦ なんかね / なんかさ。今日きょう電車でんしゃじょうったら、なんかへんひとがいて ・・・。なんかよくわかんないことを ぶつぶついっってったよ。
→ Này này, hôm nay, tớ vừa lên tàu thì thấy có một người, kiểu gì kì lạ lắm… Kiểu như là hắn cứ lẩm bẩm lảm nhảm cái gì tớ chả hiểu.

⑧ 最近さいきん、いくらてもねむい。なんかへん病気びょうきにでもかかったのかな。
→ Gần đây, tớ ngủ bao nhiêu cũng vẫn thấy buồn ngủ. Kiểu như là mắc phải bệnh gì lạ rồi ấy.

Cách dùng 3 :  Gợi ý – Nêu ví dụ
 こちらのセーターなんかいかがでしょう。このいろ今年ことし流行色りゅうこうしょくです。
→ Cái áo len này chị thấy thế nào? Màu sắc này cũng là màu thịnh hành của năm nay đấy.

② 食料品しょくりょうひんなんかちかくのみせうことができます。
→ Thực phẩm này kia, có thể mua ở cửa hàng gần đây.
 
 A運動うんどうしたいとおもうんですけど、なかなか・・・
Bだれにでも簡単かんたんにできて、たのしめるスポーツもありますよ。ボウリングなんかいいんじゃないですか。
– Tôi muốn tập thể dục nhưng mãi chưa bắt đầu được…
– Có một số môn thể thao mà ai cũng dễ dàng chơi được đấy. Như môn bowling chẳng hạn?
 
 さけはワインなんかきで、よくんでいます。
→ Nói về rượu, thì tôi thích rượu vang chẳng hạn, và thường hay uống lắm.
 
 スープにするから、このにくなんかいいとおもいますよ。
→ Vì tôi sẽ nấu súp nên tôi nghĩ miếng thịt này chẳng hạn sẽ phù hợp.
 
 A:ご馳走様ちそうさまでした。
B食後しょくごにコーヒーなんかいかがですか。
– Cảm ơn anh vì bữa ăn.
– Ăn xong chúng ta dùng cà phê này kia nhé?
 
⑦ 部品ぶひんなんかそろっているんですが、技術者ぎじゅつしゃがいないのでなおせないんです。
→ Những thứ như phụ tùng này kia chẳng hạn, thì đã gom đủ rồi, nhưng vì không có nhân viên kỹ thuật, nên không thể sửa được.
 
 山本やまもとさんや鈴木すずきさんなんかはこのあん反対はんたいのようです。
→ Anh Yamamoto và anh Suzuki chẳng hạn, dường như phản đối phương án này.
Cách dùng 4 : Xem thường/xem nhẹ hoặc khiêm tốn
 テレビなんかなくても、パソコンがあればこまらない。
→ Dù không có tivi hay gì đấy, chỉ cần có máy laptop thì chả sao cả.
 
② どんなにからだにいいとわれても、にんじんなんかべたくない。
→ Dù có bị nói là tốt cho sức khỏe thế nào đi nữa thì tôi cũng chả thèm ăn cà rốt này kia đâu.
 
③ わたし仕事しごと恋人こいびとだから結婚けっこんなんかしない。
→ Với tôi thì công việc là người yêu nên cưới hỏi này nọ thì không cần.
 
④ カラオケなんかきたくない。
→ Karaoke này kia tôi không muốn đi.
 
⑤ 旅行りょこう何着なにきったらいいかかれたから、ふくなんかなんでもいいとこたえた。
→ Vì bị hỏi là đi du lịch thì nên mặc gì thì được nên tôi đã trả lời là, quần áo này nọ thì sao cũng được.
 
⑥ N3なんか、ちゃんと準備じゅんびすれば簡単かんたんだよ。
→ N3 này nọ, chỉ cần chuẩn bị đàng hoàn thì đơn giản thôi.
 
⑦ くにのためにとっているけど、政治家せいじかなんかしんじられない。
→ Mặc dù họ nói là vì đất nước, nhưng các chính trị gia này kia thì không tin nổi.
 
⑧ このまち人口じんこうすくないだから、空港くうこうなんからないよ。
→ Thị trấn này vì dân số ít nên sân bay này nọ thì không cần đâu.
 
⑨ 化粧けしょうなんかしてはいけません。
→ Trang điểm hay gì đấy thì không được làm nhé.
 
⑩ こんな簡単かんたん仕事しごとなんか一日いちにちでできる。
→ Công việc đơn giản như thế này thì chỉ cần một ngày là xong.
 
A先月営業部せんげつえいぎょうぶ成績せいせきトップになったそうですね。すごいですね。
B:いえいえ、わたしなんか、まだまだです。
– Ngay nói anh đứng đầu thành thích về sales tháng rồi hả? Anh giỏi thật nhỉ.
– Không đâu, không đâu. Tôi đấy à, còn kém lắm.

⑫ ゲーム なんか興味きょうみないよ。
→ Mấy thứ game gủng tôi không có hứng thú.

⑬ 「Tiengnhatdongian」なんかいたことないよ。
→ Tôi chưa từng nghe nói đến Tiếng Nhật Đơn Giản là cái gì.

⑭ おかねなんかはちょっとでいいのだ。
→ Tiền thì có chút cũng tốt.

⑮ 幽霊ゆうれいなんかいるもんか。
→ Ma quỷ cũng tồn tại ư? (Ai mà thèm tin là có ma quỷ)