[Ngữ pháp N3] ~ ばよかった:Phải chi – Giá mà – Lẽ ra nên

Cấu trúc
[Thể điều kiện ば] + よかった(のに)
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu này cũng mang ý diễn tả sự nuối tiếc nhưng là nuối tiếc về những việc đã làm/ không làm trong quá khứ
  • ① Phía sau đôi khi thường đi với 「~んだが」「~んだけど」「~のに」. Riêng 「~のに」thì thường sử dụng cho ngôi thứ ba, không sử dụng để nói về hành động bản thân.
Ví dụ
① 漢字かんじけない。学生がくせいのとき、もっと勉強べんきょうすればよかった。
→ Tôi không viết được kanji. Lẽ ra tôi nên học chăm hơn khi còn là sinh viên.

② あたまいた( いた ) い。昨日きのうあんなにおさけまなければよかった。
→ Đau đầu quá. Lẽ ra hôm qua không nên uống nhiều rượu như thế.

③ 遅刻ちこくしてしまった。もっとはやいえばよかった。
→ Đi muộn mất rồi. Lẽ ra nên rời nhà sớm hơn.

④ 田中たなかさんにあんなこと をわなければよかった。
→ Lẽ ra cậu không nên nói điều đó với Tanaka.

⑤ あさまでばよかった。
→ Lẽ ra tôi nên chờ đến sáng.
 
 おやがもっと金持かねもちならかったのに
→ Giá mà ba mẹ tôi giàu có thì tốt biết mấy.
 
 あなたに忠告ちゅうこくいておけばよかったのだが。
→ Giá mà tôi đã chịu nghe lời khuyên của cậu.
 
⑧ 彼女かのじょにあんなことをわなければよかった。
→ Lẽ ra tôi đã không nên nói điều đó với cô ấy.
 
⑨ 3分早ぷんはや出発しゅっぱつすればよかったのに。      
→ Lẽ ra cậu nên xuất phát sớm hơn 30 phút thì được rồi.
 
⑩  あたらしいパソコンをわないで、わたしのを使つかばよかったのに。
→ Phải chi đừng mua máy tính mới, sử dụng cái của tôi là được rồi.
 
 遅刻ちこくしてしまった。もっとはやいえばよかった。
→ Trễ mất rồi. Phải chi tôi rời khỏi nhà sớm hơn.
 
 からだがもっと丈夫じょうぶならばよかったのに。
→ Giá mà sức khỏe tôi tốt hơn thì hay biết mấy.
 
 あなたも私達わたしたち一緒いっしょればよかったのになあ。
→ Giá mà cậu cũng có thể đến đây cùng chúng tôi.
 
 やくてればよかったのですが。
→ Phải chi tôi có thể giúp ích được gì cho chị.
 
 かさってくればよかった。
→ Giá mà tôi có mang dù theo.
 
 あなたはかれにその計画けいかくはなさなければよかったのに
→ Lẽ ra cậu đã không nên nói kế hoạch đó cho anh ta nghe.
 
 ゆうべの番組ばんぐみ面白おもしろかった。あなたもばよかったのに。
→ Chương trình tối qua hay lắm. Phải chi anh cũng xem thì hay biết mấy.
 
 漫画家まんがかになればよかった。
→ Phải chi tôi trở thành một nhà viết truyện tranh.
 
 もう10センチたかければよかったのに。
→ Phải chi tôi cao thêm được 10cm nữa thì hay biết mấy.
 
⑳ わたしたちのでドアをひらければよかったのですが、それをむすめにさせたのです。
→ Lẽ ra tôi chúng tôi nên tự tay mở cánh cửa thì được rồi, thế mà chúng tôi lại giao cho đứa con gái làm.
 
 あんな映画えいがけんかなければよかった
→ Giá mà chúng tôi đã không đi xem bộ phim như thế.
 
 はや連絡れんらくしてくれればよかったのに
→ Giá mà anh liên lạc cho tôi sớm hơn thì được rồi.
 
 それをまえってくれればよかったのに
→ Phải chi trước đây câu nên nói với tôi điều đó.
 
 そのコンサートのチケットをっておけばよかった。
→ Lẽ ra tôi nên mua trước vé cho buổi ca nhạc đó..