[Ngữ pháp N3] ~ ふりをする:Giả vờ – Tỏ vẻ

Cấu trúc
Động/tính từ thể thường + ふりをする (ナ形 + な + ふりをする)
Danh từ + の + ふりをする

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Giả vờ làm gì/ Tỏ ra (làm ra vẻ) như thể là … (nhưng sự thật lại khác)”
Ví dụ
① かれ政治せいじについてっているふり を しているが、本当ほんとうらないとおもう。
→ Anh ta làm như thể hiểu biết về chính trị lắm nhưng tôi nghĩ thực ra anh ta chả biết gì.

② 彼女かのじょこえないふりをした。
→ Cô ấy giả vờ không nghe thấy.

③ 山田やまださんは独身どくしんふりをしているが、結婚けっこんしていて 2ひと子供こどもがいる。
→ Anh Yamada làm như thể vẫn còn độc thân nhưng thực ra đã kết hôn và có 2 con rồi.

④ かったふり を していたが、じつはよくからない。もう一度いちどいっってください。
→ Tôi chỉ giả vờ hiểu thôi chứ thực ra chả hiểu gì. Nói lại lần nữa hộ tôi với.

⑤ 彼女かのじょかなしいふり を する。
→ Cô ta làm ra vẻ là buồn lắm.

⑥ らないふる を するな。
→ Đừng có mà giả vờ không biết.

⑦ かれらんぷりをした。(*)
Anh ta đã giả vờ không biết.
(*) らんぷり là cách nói quán ngữ, mang tính văn nói của 「らないふり

 あいつはこわくないふりをしただろう。
→ Hẳn là nó giả vờ không sợ chứ gì.
 
⑨「いやだ!」しゃくりあげるふりをしながら彼女かのじょがわめいた。
→ Cô ta vừa vừa giả vờ khóc vừa hét lên “Em không chịu đâu”.
 
 彼女かのじょこえないふりをした
→ Cô ấy giả vờ không nghe thấy.
 
 ハンさんは独身どくしんふりをしているが、じつ結婚けっこんしていて3にん子供こどもがいる。
→ Hân tỏ ra là độc thân nhưng thật ra đã có chồng và có những 3 đứa con.
 
 かれなにかをさがふりをした
→ Anh ấy giả vờ tìm cái gì đó.
 
⑬ あのひとかっていないのに、よくかったふりをする
→ Người đó mặc dù không biết gì nhưng hay tỏ ra hiểu biết.
 
 キムはそのこたえがわからないふりをした
→ Kim giả vờ không biết câu trả lời.
 
 犯人はんにんきゃくふりをしてみせはいった。
→ Tên tội phạm giả vờ là khách và bước và cửa tiệm.
 
 ケーキがまずかったけれど、二人ふたりともおいしそうなふりをした。
→ Mặc dù bánh rất dở nhưng cả hai người đều tỏ vẻ như bánh ngon lắm.
 
 動物どうぶつなかには、たぬきのように危険きけんかんじたときに、んだふりをするものがいる。
→ Trong số các động vật có những loài như lửng chó, sẽ giả vờ chết khi cảm nhận sự nguy hiểm.
 
 かれはそのことについてっているふりをしているが、本当ほんとうらないとおもう。
→ Anh ta tỏ ra như biết việc đó nhưng tôi nghĩ thực ra anh ta không biết.
 
 木村きむらさんは息子むすこなどいないというふりをしていた
→ Anh Kimura tỏ ra như là không có con.
 
⑳ おんなているふりをしていた
→ Bé gái giả vờ như đang ngủ.
 
 おじさんが新聞しんぶんててひらいてふりをした
→ Chú tôi mở tờ báo lên và giả vờ đọc.
 
 彼女かのじょずかしそうなふりをした

→ Cô ấy giả vờ e thẹn.