[Ngữ pháp N3] ~ まったく~ ない:Hoàn toàn không…

Cấu trúc
まった ~ ない
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Hoàn toàn không, Dùng để nhấn mạnh trong câu phủ định
  • ②  Tương đương với mẫu 全然ぜんぜん ~ ない」
Ví dụ
① わたしまったくおよげない。
→ Tôi hoàn toàn không biết bơi.

② かれおこっている理由りゆうは、わたしにはまったわからない。
→ Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao anh ta lại tức giận.

③ 最近さいきんよるまったれません。
→ Gần đây tôi hoàn toàn không ngủ được vào ban đêm.

④ かれまったく彼女かのじょきずつける様子ようすがなかった。 
→ Anh ấy hoàn toàn không có vẻ làm tổn thương cô ấy.

⑤ 外部がいぶ人間にんげん)が出入しゅつにゅうりした形跡けいせきまったくない!
→ Hoàn toàn không có bằng chứng người ngoài ra vào.

⑥ もしかしたらかれとはまったく関係かんけいがないかもしれない。 
→ Có lẽ tôi hoàn toàn không có liên quan gì với anh ấy.

⑦ なんのはなしまったくわかりませんよ。 
→ Tôi hoàn toàn không hiểu chuyện gì đâu.

⑧ かれまったく信用しんようできません。 
→ Anh ấy thì không thể tin tưởng chút nào.

⑨ まったおぼえてない。 
→ Tôi hoàn toàn không nhớ gì.