[Ngữ pháp N3] ~ ようになっている: (Máy móc) có chức năng là…

Cấu trúc
Vる /Vない +ようになっている
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Dùng để nói về chức năng của đồ vật chẳng hạn như máy móc.
Ví dụ
① この ドア はめると、カギ がかかるようになっている。
→ Khi cái cửa này đóng nó sẽ tự khóa lại.

② この画面がめんは パスワード を入力にゅうりょくしないと、ひらくことができないようになっている。
→ Cái màn hình này nếu không nhập password nó sẽ không bật lên.

③ この ドア はだれかがちかづくと、自動的じどうてきひらようになっている
→ Cái nửa này nếu có ai ở gần thì nó sẽ tự động mở 

④ その パソコン は、しばらく使つかわないと電源でんげんれるようになっている。
→ Cái mày tính này thì nếu không dùng 1 thời gian nó sẽ tự tắt

⑤ この ストーブ はおおきくかたむくと、自動的じどうてきえるようになっている。
→ Khi cái máy sưởi này nghiêng quá mức, lửa sẽ tự động tắt.

⑥ この自動販売機じどうはんばいきは レバー をさないと、おつりがないようになっている。
→ Cái máy bán hàng tự động này nếu không ấn cần gạt, tiền thừa sẽ không ra.