[Ngữ pháp N3-N4] ~ ように:Để, hãy đừng, cầu cho

Cấu trúc
1. Vる/Vない+ように+ V : Để, để không
2. Vる/Vない+ように + しなさいしてくださいいします : Hãy đừng..
3. Vる/Vない+ように + いのる/祈念きねんする/ねがう/のぞむ/希望きぼうする/期待きたいする… : Mong cho – Cầu cho – Chúc cho
4. Thể thường (ふつう) + ように + 感じる/ 見える/ 思う : Cảm thấy như là/ trông có vẻ như là …
Cách dùng 1 : Để, Để Không
Dạng sử dụng: Vる/Vない ように + V

① みんなによくえるようにおおきくきました。
→ Tôi viết chữ to để mọi người có thể nhìn rõ.

② わすれないように、メモ します。
→ Tôi memo (ghi lại) để không quên.

③ 病気びょうきなおようにくすりみました。
→ Tôi uống thuốc để khỏi bệnh.

④ どもがべるように、カレー をあまくしました。
→ Tôi nấu cà ri vị ngọt để con có ăn được.

⑤ 風邪かぜを ひかないように、コート をた。
→ Tôi mặc áo khoác để không bị cảm.

 うしろのせきひとにもこえるようにおおきなこえはなした。
→ Tôi đã nói lớn tiếng để những người ngồi hàng ghế sau cũng có thể nghe thấy được.
 
⑦ 始発電車しはつでんしゃようにはやいえた。
→ Tôi đã rời khỏi nhà sớm để kịp chuyến tàu điện đầu tiên.
 
⑧ 子どもにもめるように名前なまえ仮名がなをつけた。
→ Tôi đã ghi chú cách đọc lên trên tên để trẻ em cúng có thể đọc được.
 
⑨ みんなにこえるようにもっとおおきなこえはなしてください。
→ Xin hãy nói to hơn để mọi người có thể nghe thấy.
 
⑩ あかん坊をこさないようにそっと布団ふとんた、
→ Tôi nhẹ nhàng chui ra khỏi chăn để không đánh thức em bé.
 
 だれにもからないようにそっといえたのだが、ははつかってしまった。
→ Tôi đã nhẹ nhàng ra khỏi nhà để không ai biết nhưng đã bị mẹ bắt gặp.
 
 風邪かぜが早くなおように注射ちゅうしゃってもらいました。
→ Tôi đã nhờ bác sĩ tiêm thuốc để mau hết cảm.
 
⑬ かぜはいらないようにまどめておきましょう。
→ Chúng ta hãy đóng cửa sổ lại để gió không lùa vào.
Cách dùng 2 :  <khuyến cáo> Hãy – Hãy đừng
Dạng sử dụng: Vる/Vない+ように + しなさいしてくださいいします

① 明日あしたはもっとはやように。-わかりました。
→ Ngày mai hãy đến sớm hơn. ー Vâng tôi biết rồi.

② ここで、たばこ をわないように
→ Xin đừng hút thuốc ở đây.

③ まえあまいもの をべないように
→ Đừng ăn đồ ngọt trước khi đi ngủ.

④ 健康けんこうのために、野菜やさいべるようにしましょう。
→ Để khỏe mạnh thì hãy ăn rau nào!

⑤ わすものをしないようにしてください。
→ Xin nhớ, đừng bỏ quên đồ.
 
⑥ 時間内じかんない終了しゅうりょうするようねがいします。
→ Xin làm ơn hoàn thành trong thời hạn.
 
⑦ おとてないようにあるいてください。
→ Xin hãy đi bộ để không gây tiếng ồn.
 
⑧ 黒板こくばんがよくえるようにまえせきすわりましょう。
→ Chúng ta hãy ngồi hàng ghế đầu để nhìn rõ chữ trên bảng.
 
⑨ 風邪かぜかないようご注意ください。
→ Xin hãy lưu ý đừng để bị cảm.
 
⑩ 私語しごつつしようにしなさい。
→ Cố gắng kiềm chế việc nói chuyện riêng.
 
⑪ 集合時間しゅうごうじかんまもように
→ Cố gắng giữ đúng giờ tập trung.
 
⑫ 遅刻ちこくしないように
→ Xin đừng đến trễ.
 
⑬ 授業中じゅぎょうちゅうはおしゃべりしないように
→ Xin đừng nói chuyện trong giờ học.
 
⑭ みなさん、すこし、ちつくように努力どりょくしましょう。
→ Mọi người, hãy cố gắng bình tĩnh lại một chút.


① 田中たなかさんに、わたし部屋へやようにいっってください。(=「てくださいといっって」
→ Hãy bảo anh Tanaka đến phòng tôi.

② つまに、いえではたばこ をわないようにわれています。(=「わないで」とわれています」
→ Tôi bị vợ bảo là không được hút thuốc ở nhà.

③ 山田やまださんが ジョン さんに英語えいごてくれるようにたのんでいる。
→ Yamada đã nhờ John xem hộ bài tiếng Anh.

④ おかあさんに ショートパンツ を はいて学校がっこうかないように注意ちゅういされた。
→ Tôi bị mẹ nhắc là không được mặc quần soóc đến trường.

Cách dùng 3 :  <cầu nguyện> Mong cho – Cầu cho – Chúc cho
Dạng sử dụng: Vる/Vないように + いのる/祈念きねんする/ねがう/のぞむ/希望きぼうする/期待きたいする…

① 合格ごうかくしますように
→ Tôi hy vọng là sẽ đỗ (kì thi)

② はは病気びょうきなおりますように
→ Mong là mẹ tôi sẽ khỏi bệnh.

③ インフルエンザ にかかりませんように
→ Hy vọng tôi sẽ không bị cúm.

④ あなた無事ぶじいえかえれますように
→ Mong anh sẽ về đến nhà an toàn.

⑤ この パーティー に、ぜひ出席しゅっせきいただけますように
→ Tôi hy vọng là anh/chị có thể tham gia buổi tiệc này.

⑥ みなさんお元気げんきでありますように
→ Chúc mọi người luôn mạnh khỏe.

⑦ 息子むすこ大学だいがく合格ごうかくできるようにかみいのった。
→ Tôi đã cầu Trời xin cho con trai đậu được đại học.
 
⑧ 現状げんじょうがさらに改善かいぜんされるよう期待きたいしている。
→ Chúng tôi mong đợi tình trạng hiện nay được cải thiện nhiều hơn nữa.
 
⑨ <年賀状ねんがじょうあたらしいとしさいわおおとしでありますよういのっておきます。
→ <Thiệp chúc tết> Cầu chúc một năm mới thật nhiều hạnh phúc.
 
 <病気見舞びょうきみまいの手紙てがみはや全快ぜんかいなさいますよう祈念きねんいたしております。
→ <Thư thăm hỏi bệnh> Cầu chúc cho anh mau bình phục hoàn toàn.
 
⑪ どうか合格ごうかくできますように
→ Xin cho tôi có thể thi đậu.
 
⑫ 今年ことしとしでありますように
→ Chúc cho bạn một năm mới tốt đẹp.
 
 とうさんがはやくなりますように
→ Cầu mong cho ba tôi sớm khỏe mạnh.
 
 おふたりがしあわせでありますように
→ Chúc cho hai bạn hạnh phúc.
 
 すべてがうまくいきますよう
→ Cầu mong mọi việc đều tốt đẹp.
 
 あしたはあめりませんように
→ Mong ngày mai trời không mưa.
 
 このパーティーに、ぜひご出席しゅっせきいただけますように
→ Tôi hi vọng anh có thể đến tham dự buổi tiệc này.
 
 できるだけはやくお見積書みつもりしょをいただけますようにねがいします。
→ 
Chúng tôi mong nhận được bảng báo giá của các anh càng sớm càng tốt.
Cách Dùng 4: Cảm thấy như là/ trông có vẻ như là …

Dạng sử dụng: Thể thường (ふつう) + ように + 感じる/ 見える/ 思う


① かれ大学だいがく卒業そつぎょうしてから、すこわったようにかんじる。
→ Từ khi anh ấy tốt nghiệp đại học, tôi cảm thấy hình như anh ấy có chút thay đổi.

② このふくると、ふとっているようにえる。
→ Mặc bộ này vào trông tôi có vẻ béo.

③ こちらのいろのほうがいいようにおもいますが…。
→ Tôi nghĩ màu này có vẻ được hơn.