[Ngữ pháp N4] ~てある/ てあります

Cấu trúc
[Chủ ngữ] + は/が + Tha động từ thể て + ある
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đi với tha động từ, biểu thị ý một trạng thái, đây là kết quả của một hành động đã được thực hiện có mục đích trước đó và kết quả của hành động vẫn còn đến hiện tại
  • ② Chủ thể của hành động (người gây ra hành động) không được đề cập đến hoặc không quan trọng (khác với khi động từ ở dạng tự động từ)
  • ③ Trong trường muốn diễn đạt “không thấy trực tiếp nhưng trạng thái đã chuẩn bị sẵn sàng” thì thường sẽ sử dụng cấu trúc 「NをVてある」
Ví dụ
① まどてあります。
→ Cửa đã được mở. (Ai đó đã mở vì mục đích gì đó và giờ nó đang ở trạng thái mở)

② 電気でんきてありました。
→ Điện đã được tắt.

③ 問題もんだいは 15 ページ にてあります。
→  Câu hỏi được viết ở trang số 15.

④ つくえうえ辞書じしょ(お)いてあります。
→ Từ điển đã được đặt ở trên bàn.

⑤ ケーキ がてありますよべましょう。
→ Bánh đã được cắt rồi đấy. Ăn thôi.

 A「これ、てください。わたしの部屋へや写真しゃしんです。」
A: Nhìn cái này xem. Đây là hình phòng tôi đấy.
 B「へえ。つくえうえ人形にんぎょうがたくさんかざてありますね。あ、テレビのうえにも人形にんぎょうてあります。」
B: Ồ, có nhiều búp bê được đặt trang trí trên bàn nhỉ. Trên tivi cũng có đặt nữa luôn.
 
 リンさんのものには、みんなリンさんの名前なまえてあります
→ Trên các đồ vật của bé Linh thì đều có viết tên của bé lên.
 
 えきかべに、いろいろなポスターがてある
→ Trên bức tường của nhà ga có dán nhiều poster khác nhau.
 
 A「おむかえにました。もんまえにわたしのくるまてありますから、すぐに出発しゅっぱつできます。 
A Tôi đã đến đón ngài đây. Tôi đã đậu xe sẵn ở trước cửa rồi nên chúng ta có thể xuất phát ngay được.
B「それはどうもありがとうございます。」
B: Thế thì tốt quá. Cảm ơn anh!
 
 A「旅行りょこう来週らいしゅうですよね。準備じゅんびはもうしてありますか。 
A: Tuần sau là đi du lịch rồi nhỉ. Anh đã chuẩn bị xong hết chưa?
 
B「ええ、3新幹線しんかんせん駅前えきまえのホテルを予約よやくてありますから、大丈夫だいじょうぶです。」
B: Vâng, tôi đã đặt vé tàu Shinkansen chuyến 3 giờ và khách sạn xong rồi nên mọi thứ đều ổn.
 
 わたしはもう夏休なつやすみの計画表けいかくひょうつくてあります
→ Tôi đã viết xong bảng kế hoạch cho mùa hè rồi.
 
 かれ手紙てがみにはなんててあるの?
→ Trong thư của anh ta có viết gì thế?
 
 黒板こくばん座席表ざせきおもててある
→ Trên bảng đã có vẽ sẵn sơ đồ chỗ ngồi.
 
 ノートに名前なまえてあります
→ Trên vở có viết tên trên đó.

NÂNG CAO

① ドア がけてあります
→ Cửa đã được mở. (vì mục đích nào đó, như để đón khách v.v)

② ドア をけました。
→ Tôi đã mở cửa. (Chỉ đơn giản miêu tả lại 1 hành động đã xảy ra: đã mở cửa)