[Ngữ pháp N4] ~ていただけませんか:Làm ơn…có được không?

Cấu trúc
[Động từ thể て] + いただけませんか。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu này diễn tả một lời đề nghị hay yêu cầu ai đó làm gì giúp mình.
  • ② Đây là cách nói lịch sự hơn của mẫu câu 「~てください」mà chúng ta đã học ở trình độ N5.
Ví dụ
① ひらがなでていただけませんか
→ Làm ơn viết bằng hiragana giúp tôi được không?

② もうすこしゆっくりはなていただけませんか
→ Làm ơn nói chậm hơn một chút được không?

③ コピー使つかかた説明せつめいていただけませんか。
→ Làm ơn giải thích giúp tôi cách dùng máy photocopy được không?

④ いい先生せんせい紹介しょうかいていただけませんか?
→ Bạn có thể giới thiệu cho mình một giáo viên tốt được không?

⑤ おかねていただけませんか?
→ Cậu cho mình mượn tiền nhé?

⑥ 荷物にもつってきていただけませんか?
→ Cậu có thể mang hành lý đến cho mình được không?

⑦ おちゃていただけませんか?
→ Bạn có thể làm ơn cho trà vào được không?

⑩ しおていただけませんか?
→ Bạn làm ơn lấy muối cho tôi có được không?

⑪ 10.000えんさつを くずしていただけませんか?
→ Bạn làm ơn đổi cho tôi 10.000 yên sang tiền lẻ (tiền mệnh giá nhỏ hơn) có được không?

⑫ 5まで荷物にもつあずかっていただけませんか?
→ Bạn làm ơn giữ hành lý cho tôi đến 5 giờ có được không?

⑬ 6にここにるようにしていただけませんか? 
→ Bạn làm ơn có thể cố gắng đến đây lúc 6 giờ được không?

⑭ 明日あした用事ようじがあるので、仕事しごとやすませていただけませんか?
→ Vì ngày mai có việc bận, nên làm ơn cho phép tôi nghỉ làm có được không?

⑮ 6がつ14にち金曜日きんようび午前ごぜん10にホテル にむかえにていただけませんか?
→ Bạn làm ơn có thể đến đón tôi ở khách sạn lúc 10 giờ sáng ngày thứ 6 ngày 14 tháng 6 có được không?

⑯ おねがいがあるんだけど。おかねていただけませんか?
→ Tôi muốn được yêu cầu với bạn điều này, Bạn làm ơn cho tôi vay tiền được không?

⑰ この手紙てがみ速達そくたつおくていただけませんか?
→ Bạn làm ơn gửi bức thư này bằng chuyển phát nhanh có được không?

⑱ かぎ をさがすの を手伝てつだていただけませんか?
→ Bạn làm ơn tìm chìa khóa giúp tôi được không?

⑲ すみませんが、はやかえらせていただけませんか? 
→ Xin lỗi cho phép tôi về sớm được không ạ?

NÂNG CAO

Mức độ giảm dần ① → ② → ③

① ひらがなでいて いただけませんか。Làm ơn viết bằng hiragana giúp tôi được không?

② ひらがなでいて くださいませんか。Làm ơn viết bằng hiragana giúp tôi được không?

③ ひらがなでいて ください。Xin hãy viết bằng hiragana