[Ngữ pháp N4] ~ という意味です: Nghĩa là…

Cấu trúc
 [Thể thường /「Trích nguyên từ/ cụm từ」] + という意味いみです。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu dùng để giải thích ý nghĩa từ/ cụm từ nào đó.
Ví dụ
① 禁煙きんえん」は タバコ をうの を禁止きんしするという意味いみです
→ 「禁煙きんえん」nghĩa là cấm hút thuốc.

② 「ともだち」は英語えいごで「Friend」という意味いみです。
→ ”ともだち” nghĩa là “Friend” trong tiếng Anh.

③ 「この マーク はなんという意味いみですか / どういう意味いみですか」ー「洗濯機せんたくきあらえるという意味いみです
→ Ký hiệu này nghĩa là gì thế?/ Nghĩa là có thể giặt bằng máy giặt.

A: この漢字かんじは どういう意味いみですか? Chữ Kanji này có nghĩa là gì vậy?
B:使つかうなという意味いみです Nó có nghĩa là cấm sử dụng.