[Ngữ pháp N4] ~ ところです:Sắp, đang hay vừa diễn ra việc gì đó

Cấu trúc 
[Động từ thể từ điển] + ところだ/ ところです
[Động từ thể ている] + ところだ/ ところです
[Động từ thể た] + ところだ/ ところです
Cách dùng / Ý nghĩa
  • 「ところ」ở đây được hiểu là “thời điểm”. Mẫu câu này dùng để nhấn mạnh hành động đi kèm có vị trí như thế nào với thời điểm hiện tại (sắp diễn ra, đang diễn ra hay vừa diễn ra).
Cấu trúc 1:  [Động từ thể từ điển] + ところだ/ ところです: Việc gì đó sắp bắt đầu


① ひるごはんもうべましたか。ー いいえ、これからべるところです。
→ Cậu đã ăn trưa chưa? ー Chưa, bây giờ tớ chuẩn bị ăn đây.

② 宿題しゅくだいしたの?ー ちょうどいまからするところですよ。
→ Đã làm bài tập chưa? ー Đang đúng lúc chuẩn bị làm đây.

③ 山田やまださん、お客様きゃくさまに メール を もうおくりましたか。-あ。。。いまからおくところです。
→ Yamada, anh đã gửi mail cho khách hàng chưa? ー À… tôi gửi ngay bây giờ đây.

④ これから パン をところです。 
→ Bây giờ tôi chuẩn bị nướng bánh mì.

⑤ わたしはいまところです。 
→ Bây giờ tôi chuẩn bị đến.

⑥ これから食事しょくじところなんですが、一緒いっしょにいかがですか。
→ Bây giờ tôi chuẩn bị đi ăn, bạn có đi ăn cùng không?

⑦ ちょうど電車でんしゃところです。
→ Vừa đúng lúc tôi chuẩn bị lên tầu.

⑧ わたしたちはもうすぐ到着とうちゃくするところです。
→ Chúng tôi một chút nữa là đến.

⑨ だれかが階段かいだんりてくるところらしい
→ Hình như có ai đó chuẩn bị đi xuống cầu thang.

Cấu trúc 2: [Động từ thể ている] + ところだ/ ところです: Việc gì đó đang diễn ra


① 故障こしょう原因げんいんがわかりましたか。- いいえ、いま調しらべているところです。
→ Anh đã tìm ra nguyên nhân hỏng chưa? ー Chưa, bây giờ tôi đang xem/kiểm tra đây.

② なにしているの? -きみのこと をかんがえているところだよ。
→ Anh đang làm gì đấy? ー Anh đang nghĩ về em đấy.

③ かれ、まだもどってないの?ーいまもどっているところですって。
→ Anh ấy vẫn chưa về à? ー Anh ấy vừa nói là đang trên đường quay về.

④ わたしはいまいえ日本語にほんご勉強べんきょうしているところです。 
→ Bây giờ tôi đang học tiếng Nhật ở nhà.

⑤ 彼女かのじょはおちゃみながら雑誌ざっしんでいるところです。
→ Cô ấy đang vừa đọc tạp chí vừa uống trà.

⑥ あね電話でんわを かけているところだ。 
→ Chị tôi đang điện thoại.

⑦ 子供こどもんだばかりなので、うちでやすんでいるところです。 
→ Vì vừa mới sinh con nên tôi đang nghỉ ở nhà.

⑧ いま対策たいさくかんがえているところです。 
→ Bây giờ tôi đang suy nghĩ đối sách.

Cấu trúc 3: [Động từ thể た] + ところだ/ ところです: Việc gì đó vừa mới kết thúc.


① たったいまバス がところです。
→ Xe buýt vừa mới chạy xong.

② 渡辺わたなべさんはたったいまかえったところです。
→ Chị Watanabe vừa mới về xong.

③ たったいま空港くうこういたところだ。
→ Tôi vừa mới đến sân bay.

④ アメリカ から日本にほんもどったところです。 
→ Tôi vừa mới trở về Nhật bản từ nước Mỹ.

⑤ あなた をこしにいこうとおもってたところだ。 
→ Tôi vừa mới định đi đánh thức bạn.

⑥ あなたのこと をはなしてたところだよ。 
→ Vừa mới nói về bạn đấy.

⑦ 爆弾ばくだん爆発ばくはつしたところだ。 
→ Bom vừa mới phát nổ.

⑧ かれなにものりにいったところよ。 
→ Anh ấy vừa mới đi lấy đồ uống gì đó.

⑨ 主人しゅじんはちょうど今出いまいでかけたところです。 
→ Bây giờ chồng tôi vừa mới đi ra ngoài.

NÂNG CAO
Mẫu câu này thường dùng kèm với các cum từ như 「もうすこしで/もうちょっとで~ところだった」 (suýt chút nữa thì … ) hoặc 「あぶなく~ところだった」 (gần như, suýt … )

Ví dụ 

① もうすこしで遅刻ちこくするところだった。
→ Suýt chút nữa thì bị muộn.

② あたすこしで合格ごうかくするところだったのに…。
→ Chỉ còn chút nữa thôi là đỗ rồi vậy mà …

③ ゲーム で、もうすこしで ボス をたおせるところだったのに、んでしまった。 
→ Suýt nữa thì đánh bại được tên tướng trong trò chơi thì lại bị chết.

④ べつひとに メッセージ をおくってしまうところだったけど、おくまえづいた。よかった。 
→ Suýt nữa thì gửi tin nhắn nhầm cho người khác nhưng đã kịp nhận ra trước khi gửi, tốt quá.

⑤ みちあるいていたら、きゅうくるまがきて、あぶなかった。ところだった。 
→ Đang đi bộ trên đường thì đột nhiên ô tô phi tới, nguy hiểm quá. Suýt nữa thì chết.