[Ngữ pháp N4-N3] ~ ようにする:Cố gắng, Tìm cách

Cấu trúc
[Động từ thể từ điển/ thể ない]  + ようにする/ ようにしています。
[Động từ thể từ điển/ thể ない]  + ようにしてください。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói biểu thị ý nghĩa “cố gắng, để ý, quan tâm sao cho có thể (hoặc không) xảy ra một tình trạng hoặc một hành động nào đó”.
  • ② Dạng ~ようにしているthì diễn đạt ý nghĩa thực hiện một việc gì đó như một thói quen..
  • ③ Thường đi trướcようにsử dụng động từ, nhưng thỉnh thoảng cũng sử dụng dạng Vやすいようにするhoặc cũng có thể được chia đơn giản hơn thànhVやすくする
Cách dùng 1: ようにする/ ようにしています
野菜やさい毎日まいにちたくさんべるようにしています
Tôi cố gắng ăn thật nhiều rau mỗi ngày.

先生せんせいからおしえてくれたこと をわすれないようにします
Tôi sẽ không quên những gì thầy cô đã dạy cho tôi.

健康けんこうのため、しゅう三回さんかい運動うんどうするようにしています
Để khỏe mạnh tôi đang cố gắng vận động một tuần 3 lần.

ダイエット を はじめるので、あまいもの をべないようにします
Vì bắt đầu ăn kiêng nên tôi sẽ cố gắng không ăn đồ ngọt.

からだわるいですから、徹夜てつやしないようにします。
Vì không tốt cho cơ thể nên tôi sẽ cố gắng không thức khuya.

かなら連絡れんらくようにする。
Thế nào tôi cũng sẽ tìm cách liên lạc.
 
わたしにくちいさくって、どもにもべられるようにした
i đã cắt nhỏ thịt ra để cho trẻ con cũng có thể ăn được.
 
朝寝坊あさねぼうしないようにしよう。
Chúng ta hãy cố gắng không ngủ dậy trễ.
 
 明日あしたから、6きるようにします
Tôi sẽ cố gắng thức dậy lúc 6 giờ từ ngày mai.
 
 ひとうときは、約束やくそく時間じかんを守るようにしましょう
Khi gặp ai đó chúng ta hãy cố gắng đến đúng giờ.
 
 毎日まいにちメールをチェックするようにしている。
Tôi luôn cố gắng kiểm tra hộp mail mỗi ngày.
 
 わたしは健康けんこうのために、毎晩まいばん1時間じかんぐらいあるようにしている
Tôi luôn cố gắng đi bộ 1 tiếng mỗi tối để giữ sức khỏe.
 
 できるだけ日本語会話にほんごかいわのテレビをようにしている
Tôi cố gắng xem những chương trình tivi dạy hội thoại tiếng Nhật.
 
 健康けんこうのために野菜やさいべるようにしています。
Tôi luôn cố gắng ăn nhiều rau để giữ sức khỏe.
 
 毎食後まいしょくごをみがくようにしています。
Tôi luôn cố gắng đánh răng sau mỗi bữa ăn.
 
 よるあまいものをべないようにしています。
Tôi đang cố gắng không ăn đồ ngọt vào buổi tối.
 
 おおきな活字かつじ使つかい、老人ろうじんにもみやすいようにする。
Tôi luôn sử dụng chữ in lớn sao cho người già cũng dễ đọc.
 
 彼女かのじょ機嫌きげんを損ねることはわないようにした。
Tôi đã luôn chú ý không nói những điều làm phật lòng cô ấy.
 
 試験日しけんびには、目覚めざまし時計どけい2だいセットして寝坊ねぼうしないようにしよう
Vào ngày thi hãy cài đặt hai cái đồng hồ báo thức sao cho không ngủ quên.
 
 彼女かのじょは、わたしの部屋へやにはちかづかないようにしていた。
Cô ấy đã luôn cố tránh đến gần phòng tôi.
 
 できるだけ遅刻ちこくしないようにしているけど、ときどきおくれてしまう。
Mặc dù luôn cố gắng không đến trễ nhưng thỉnh thoảng tôi vẫn bị trễ.
 
 かれ正体しょうたいがばれないようにしている。
Ông ấy đang cố gắng tìm cách để tránh lộ thân phận thật của mình.
 
パソコンはなが時間じかんつづけてしないようにしています。
Tôi luôn cố không ngồi sử dụng máy tính liên tục quá lâu.
Cách dùng 2: ようにしてください 

毎日まいにち運動うんどうするようにしてください
Hãy cố gắng vận động hàng ngày.

あまいもの を たくさんべないようにしてください
Đừng ăn nhiều đồ ngọt.

明日あした会議かいぎおくれないようにしてください
Ngày mai cố gắng đừng đến họp muộn đấy nhé.

 アルバイトをやすむときは、できるだけはやめにようにしてください。
Khi nghỉ phép thì hãy cố gắng báo cho tôi biết trước càng sớm càng tốt.
 
 わすものをしないようにしてください。
Xin hãy lưu ý đừng để bỏ quên đồ đạc.
 
 ふたたおなじミスをおかさないようにしてください。
Xin hãy chắc chắn không mắc phải sai lầm tương tự lần nữa.

なるべくおくれないようにしてください。
Hãy cố gắng đừng đến trễ.

(○)すみなせんが、しおってください。Xin lỗi hãy lấy giúp tôi muối.

(x)すみませんが、しおるようにしてください。