[Ngữ pháp N4] Tự động từ và tha động từ

 TỰ ĐỘNG TỪ (自動詞じどうし)
1. Định nghĩa: Tự động từ (“Tự” = tự thân) là động từ không phải là sự tác động lên đối tượng khác mà diễn tả hành động tự thân của chủ thể

2. Đặc điểm
+ Là động từ mà không có tân ngữ trực tiếp đi kèm.
+ Chủ ngữ là đối tượng duy nhất của hành động hay tình trạng được nhắc đến bởi động từ..
+ Trong tiếng Nhật có nhiều sự vật hiện tượng được coi là tự nó diễn ra mà không có tác động của một người nào khác

3. Trợ từ đi kèm:

4. Cấu trúc: [Chủ ngữ (danh từ)] + が + Tự động từ

5. Ví dụ:

ドア がひらきます。Cửa mở.
ドア がまります。Cửa đóng.
時計とけいこわれました。Đồng hồ bị hỏng
② THA ĐỘNG TỪ (他動詞たどうし)
1. Định nghĩa: Tha động từ (“Tha” = “khác”) là động từ chỉ sự tác động của một chủ thể và một đối tượng khác

2. Đặc điểm:
+ Là động từ đòi hỏi có một tân ngữ trực tiếp đi kèm. Tân ngữ ở đây là người hoặc vật, là đối tượng hướng tới của hành động..
+ Tha động từ có chủ ngữ là người thực hiện hành động và tân ngữ là người/vật nhận hành động đó.

3. Trợ từ đi kèm:

4. Cấu trúc: [Chủ ngữ (danh từ)] + は + [Tân ngữ (danh từ)] + を + Tha động từ

5. Ví dụ:
(わたしは ) ドア をけます。Tôi mở cửa.
(わたしは ) ドア をめます。Tôi đóng cửa.
おとうと時計とけいこわされた。Tôi bị em trai làm hỏng đồng hồ
③ PHÂN BIỆT TỰ ĐỘNG TỪ  THA ĐỘNG TỪ

わる= xong (tự động từ)
わらせる= làm cho xong (tha động từ)
実現じつげんする= được thực hiện (tự động từ)
実現じつげんさせる= thực hiện (tha động từ)

Ví dụ:
かなう : thành sự thực    かなえる : làm cho thành hiện thực
ゆめかなう:Ước mơ thành hiện thực Và  ゆめかなえる:Biến ước mơ thành hiện thực

④ PHÂN LOẠI TỰ ĐỘNG TỪ THA ĐỘNG TỪ
Có 3 loại Tự động từ và Tha động từ

く: Đi
はたらく: Làm việc
すわる: Ngồi
ぬ: Chết
く: khóc…

む: uống
べる : ăn
む: đọc
あげる : cho, tặng
う: mua …

Bảng tổng hợp các cặp Tự động từ Tha động từ