[Ngữ Pháp N5] ~のなかで一番(のなかでいちばん)

Cấu Trúc: N1 のなかで N2 が一番いちばん  A
Cách dùng / Ý nghĩa:
Dùng trong trường hợp chỉ ra phạm vi để so sánh 3 sự vật trở lên, là hình thức so sánh nhất.
Có nghĩa là: Trong số N1 thì N2A nhất

Ví dụ: 

季節きせつなかで、はる一番好いちばんすきです。
Trong các mùa trong năm, tôi thích nhất là mùa xuân.

三人さんにんなかで、ぼく一番いちばんイケメン です。
Trong số ba người thì tôi đẹp trai nhất.

三人兄弟さんにんきょうだいなかでは、長男ちょうなん一番優秀いちばんゆうしゅうです。
Trong số 3 anh em trai, người anh cả là ưu tú nhất.

 彼女かのじょ は 三人さんにん の なか で 一番若いちばんわか いです。

Cô ấy trẻ nhất trong số 3 người.

ワインとビールと 日本酒にほんしゅ の なか で、ワインが 一番好いちばんず きです。

Trong các thứ rượu vang, bia, và rượu sake, tôi thích rượu vang nhất.

 きみ は わたし が  っている ひと のなかで、 一番責任感いちばんせきにんかん がある ひと よ。

Cậu là người có tinh thần trách nhiệm nhất trong số những người tôi biết.

この なか で 一番背いちばんせ が たか い ひと は だれ ですか。

Trong số này, ai là người cao nhất?

このプロジェクト、 いま までの 仕事しごと の なか で 一番大変いちばんたいへん だ。

Dự án này là vất vả nhất trong số những công việc trước giờ.

その 映画えいが の なか で 一番好いちばんす きなのは、 最後さいご のシーンです。

Tôi thích nhất trong bộ phim đó là cảnh cuối.

このクラスの なか で 一番優秀いちばんゆうしゅう だったのは 彼女かのじょ でした。

Xuất sắc nhất trong lớp này là cô ấy.

ゲームの なか で 一番好いちばんず きな きょく は なに ですか。

Ca khúc cậu thích nhất trong các game là gì?

スマホの なか で 一番いちばん いいのはこれです。
Cái tốt nhất trong số các dòng điện thoại thông minh là cái này.