[Ngữ Pháp N5] 「Thời gian」にVます

Cấu trúc
(N1 ) + [Thời gian] + + Vます
Cách dùng / Ý nghĩa
  • Diễn tả thời điểm, thời gian diễn ra hoặc thực hiện một hành động, hành vi, sự kiện nào đó.
Ví dụ
 わたしは毎朝まいあさ6きます。
Tôi thức dậy mỗi sáng vào lúc 6 giờ.
 よる11じゅういちます。
Tôi ngủ lúc 11 giờ tối.
 きのう、何時いつきましたか。
  8はちきました。
– Hôm qua anh đã thức dậy mấy giờ?
– Tôi đã dậy vào lúc 8 giờ.
 10じゅう空港くうこうきます。
Tôi sẽ đi sân bay vào lúc 10 giờ.
​​
 11じゅういち料理りょうりつくります。
Tôi nấu ăn vào lúc 11 giờ.
NÂNG CAO
 いつサッカーをしますか。
 明日あすします。
– Khi nào anh đá bóng?
– Ngay mai tôi đá.
 いつ試験しけんがありましたか。
 昨日きのう、ありました。
– Anh đã thi khi nào?

– Tôi đã thi hôm qua.

 

 

 日曜日にちようびなにをしましたか。
 いえほんみました。
– Chủ nhật, anh đã làm gì?

– Tôi đã đọc sách ở nhà.

 

 

 かれ夏休なつやすみにアメリカへきました。
Cậu ấy đã đi Mỹ vào kỳ nghỉ hè.
 木村きむらさんの誕生日たんじょうびにパーティーをしましょう。
Chúng ta hãy tổ chức tiệc vào ngày sinh nhật Kimura nhé!