[Ngữ pháp N5] あまり〜ない/あんまり~ない : không ~ lắm

Cấu Trúc: 
あまり 
+ Vない

あまり + N + じゃない/ではない
あまり + i-Adj (bỏ i) + くない/くありません
あまり + na-Adj + じゃない/ではない
Cách Dùng / Ý Nghĩa:  Không…lắm

Ví dụ:

わたし日本語にほんごはあまり上手じょうずではありません。
Tiếng Nhật của tôi không giỏi lắm.

今日きょう天気てんきはあまりさむくないです。
Thời tiết hôm nay không lạnh lắm.

英語えいごがあまりかりません。
Tiếng Anh thì không hiểu lắm.

わたしのうちはえきからあまりちかくない
Nhà tôi không gần ga lắm.

わたしはあまり期待きたいしていなかった
Tôi đã không mong đợi nhiều lắm.

この文法ぶんぽうが、あまりかりません。おしえてください
Tôi không hiểu ngữ pháp này lắm. Xin hãy chỉ cho tôi.

ぼくもチェスはあまり上手じょうずじゃない
Tôi cũng không chơi giỏi cờ vua lắm.

つめたいものがあまりきじゃありません
Tôi không thích các đồ uống lạnh cho lắm.

あまりねむくないです。
Tôi không buồn ngủ lắm.

テレビはあまりませんが、きらいじゃありません。
Tôi không thường xem tivi nhưng cũng không phải là ghét

 いまはあまりおなかがすいていないので、りません
Bây giờ không đói bụng lắm nên không cần ăn bánh ngọt.

おとうとはあまりたかくないので、おんなにもてない。
Câu em trai tôi dáng không cao lắm nên không đào hoa.

あまり勉強べんきょうしなかったので、成績せいせきわるくなった
Tôi đã không học nhiều nên kết quả rất tệ.

あまりたくさんおさけまないほうがいいですよ。
Anh không nên uống quá nhiều rượu.

あなたはよく音楽おんがくきますか。」
「いいえ、音楽おんがくはあまりきません。」
– Anh có thường xem phim không?

– Không, tôi không thường xem lắm.

スポーツがきですか。」
「いいえ、スポーツはあまりきではありません。」
– Anh có thích thể thao không?
– Không, tôi không thích thể thao lắm.

このごろあんまり映画えいがていない。
Dạo này tôi không hay xem phim lắm.

今朝けさはあまりごはんべなかった。
Sáng nay tôi không ăn cơm nhiều lắm.