[Ngữ Pháp N5] と同じくらい~です:Như, cỡ, cùng…

Cấu trúc
 N1  N2 おなじくらい ~ だ
 ~とおなじくらい +  + N
③ とおなじくらい + V
Cách dùng / Ý nghĩa
  • Dùng để diễn đạt ý 2 sự vật, sự việc hoặc tính chất giống nhau, dạng so sánh bằng
Ví dụ

 今日きょう昨日きのう同じくらいさむいです。

Hôm nay lạnh như hôm qua.
 かれわたしおなじくらいたかい。
Anh ta cao như tôi.
 彼女かのじょ彼女かのじょのお母さんとおなじらいうつくしいです。
Cô ấy xinh đẹp như mẹ vậy.
 彼女かのじょはだは、ゆきおなじくらいしろいです。
Da cô ấy trắng như tuyết vậy.
 時間じかんはおかねおなじくらい重要じゅうようだ。
Thời gian quý như vàng vậy.
 木村きむらさんは田中たなかさんとおなじくらいたかさです。
Kimura cao như Tanaka.
 わたしかれおなじくらい年齢ねんれいです。
Tôi cùng tuổi với anh ta.
 彼女かのじょはいまだに10年前ねんまえおなじくらいわかい。
Cô ấy vẫn trẻ như cách đây 10 năm.
 彼女かのじょわたしおなじくらいわかい。
Cô ấy trẻ cỡ tôi.
 鈴木すずきさんはかれおなじくらいはやはしる。
Suzuki chạy nhanh như cậu ta.
 佐藤さとうさんは浅見あさみさんとおなじくらいはやおよぐことができます。

Anh Sato có thể bơi nhanh như anh Asami.