[Ngữ pháp N5] ~があります。Có (gì đó) ở đâu đó

Cấu Trúc:
(Vật/Đồ Vật) が あります
(Nơi chốn) (Vật/Đồ Vật) が あります
(Vật/Đồ Vật) はどこにありますか?
Cách dùng / Ý nghĩa:
Diễn tả trạng thái có vật, đồ vật, cái gì đó (ở đâu đó). Không sử dụng cho con người, sinh vật sống, động vật .v.v.
Có nghĩa là: Có (gì đó) ở đâu đó
Chú ý: Đối với người, động vật… sẽ sử dụng cấu trúc ~がいます

Ví dụ:

ラジオがあります。
Có cái radio.

部屋へやに テレビ があります。
Trong phòng có cái ti vi.

にわにはおおきながあります。
Trong vườn thì có cái cây to.

なにありますか?
ほんがあります
Có cái gì đấy?
Có quyển sách.

なにありません。
Không có gì cả

テレビはどこにありますか?
(テレビは)あそこにあります。
– Tivi có ở đâu?
– (Tivi có) ở đằng kia.