[Ngữ Pháp N5] ~でV : tại, ở, vì, bằng, với ( khoảng thời gian)

Trợ từ で:
Diễn tả nơi xảy ra 
この仕事しごと明日あしたおわりますか?
Công việc này sáng mai có xong không?

スーパーでシャツをいました。
i đã mua áo ở siêu thị.

いえでパーティーをします。
i sẽ tổ chức tiệc ở nhà.

レストランでばんはんべます。
Chúng tôi sẽ ăn tối ở nhà hàng.

本屋ほんや日本語にほんご辞書じしょいます。
i sẽ mua từ điển tiếng Nhật ở nhà sách.

えき新聞しんぶんいます。
Tôi mua báo ở nhà ga

その映画えいが映画館えいがかんました。
Bộ phim đó tôi đã xem ở rạp.

どこで日本語にほんご勉強べんきょうしましたか。
 日本語学校にほんごがっこう勉強べんきょうしました。
– Em đã học tiếng Nhật ở đâu thế?

– Em đã học ở trường tiếng Nhật.

Diễn tà phương pháp, phương thức, phương tiện.
Diễn tả sự vật được làm bằng chất liệu / vật liệu gì.
はしでべます。
Tôi ăn bằng đũa

日本語にほんごで レポート をきます。
Tôi viết báo cáo bằng tiếng Nhật

自転車じてんしゃ学校がっこうきます。
Tôi đi học bằng xe đạp.

バスで会社かいしゃきます。
Tôi đi làm bằng xe buýt.

メールでおくりました。
Tôi đã gửi bằng email.

日本語にほんご手紙てがみきました。
Tôi đã viết thư bằng tiếng Nhật.

Để miêu tả, liệt kê, tập họp…
この部屋へやはきれいであかるいです。
Căn phòng này vừa đẹp vừa sáng.

わたしはベトナムじん30さんんじゅっさいです。
i là người Việt, 30 tuổi.

 家族かぞくでカナダへきます。
i sẽ đi Canada cùng với gia đình.

二人ふたり映画館えいがかんきます。
Hai người chúng tôi sẽ đi xem phim.

この仕事しごと一人ひとりでやります。
ng việc này tôi sẽ làm một mình.