[Ngữ pháp N5] ~なかなか~ない : mãi mà không thể làm gì

Cấu Trúc: なかなか…ない
Cách dùng / Ý nghĩa:
Dùng để diễn tả ý nghĩa phải mất nhiều thời gian, công sức để thực hiện một việc gì đó, hoặc khó và không thực hiện được.
Có nghĩa là: Mãi mà…

Ví dụ: 

なかなかられませんでした。
Mãi mà không ngủ được.

この問題もんだいはなかなかけなかった。
Bài tập này mãi mà không giải được.

そのほんいましたが、なかなか時間じかんがありません。
i đã mua quyển sách đó rồi, nhưng mãi mà không có thời gian đọc.

 敬語けいごなかかなおぼえられなくてこまっています
Thật khổ vì mãi mà không nhớ được (cách sử dụng) kính ngữ.

 四年間よんねんかん日本語にほんご勉強べんきょうしていますが、なかなか上手じょうずになりません
i đã học tiếng Nhật được 4 năm rồi nhưng mãi mà không giỏi lên được

いくらべてもなかなかふとれません。
 tôi có ăn bao nhiêu cũng mãi không tăng cân được.

こんなおいしい料理りょうりは、くにではなかなかべられません。
Những món ngon thế này thì khó tìm thấy ở những nước khác.

この数学すうがく問題もんだいはなかなかけません。
i toán này mãi mà giải không ra.

最近さいきん若者わかものたちは、自分じぶんいえなかなかつことができません。
Giới trẻ hiện nay mãi không sở hữu được nhà riêng.

おくれてすみません。バスがなかなかなかったので・・・。
Xin lỗi vì tôi đã đến muộn. Xe buýt mãi không thấy đến nên…

 年末ねんまつなので、今週こんしゅう忘年会ぼうねんかいは、なかなかみせ予約よやくができません
 cuối năm nên tiệc tất niên tuần này mãi không đặt nhà hàng được.

 あの歌手かしゅ有名ゆうめいなので、なかなかコンサートチケットの購入こうにゅうができない。
 ca sĩ đó nổi tiếng nên mãi mà không mua được vé của buổi ca nhạc.

最近忙さいきんいそがしくて毎日寝まいにちねるのがおそいので、朝目覚あさめざまし時計どけいってもなかなかきられません。
 gần đây tôi ngủ muộn nên buổi sáng đồng hồ báo thức có reng đi nữa thì tôi vẫn mãi không dậy nổi.

夜遅よるおそくコーヒーをんだので、なかなかねむれませんでした。
 buổi tối tôi uống cà phê muộn nên cứ trằn trọc mãi.

友達ともだちはなかなかおかねかえしてくれません。もう一年間貸いちねんかんかしています。
Bạn tôi mãi mà chưa chịu trả tiền cho tôi. Tôi đã cho mượn cả năm rồi.

最近さいきん天気てんきなかなかくなりません。ずっとあめっています。
Gần đây thời tiết mãi mà không tốt lên nỗi. Trời cứ mưa suốt.