[Ngữ Pháp N5] ~ましょうか?~ :Tôi làm ~ hộ cho bạn nhé

Cấu Trúc: Vます ましょうか?
Cách dùng / Ý nghĩa:
1. Diển tả sự mời gọi, rủ rê, có hàm ý cùng nhau thảo luận.
2. Đề nghị làm giúp người khác.

1. Diển tả sự mời gọi, rủ rê, có hàm ý cùng nhau thảo luận.

Ví dụ: 

ひるごはんはなににしましょうか。
Cơm trưa chúng ta ăn món gì đây?
~にする trong trường hợp này nghĩa là chọn, quyết định cái gì đó.

 ばんはんはどこにしましょうか。
→ 吉原よしはらレストランにしましょう。
– Cơm tối chúng ta ăn chỗ nào đây?
– Chúng ta hãy ăn ở nhà hàng Yoshihara đi.

いつ旅行りょこうきましょうか。
→ 夏休なつやすみにきましょう。
Khi nào chúng ta sẽ đi du lịch vậy?
– Chúng ta hãy đi vào kỳ nghĩ hè nhé.

あした、何時いついましょうか。
Ngày mai, chúng ta sẽ gặp nhau mấy giờ vậy?

忘年会ぼうねんかいはいつしましょうか。
Tiệc tất niên sẽ tổ chức khi nào vậy?

なにかえりましょうか。
→ タクシーでかえりましょう。
– Chúng ta sẽ về bằng gì vậy?
– Chúng ta hãy về bằng taxi nhé.

2. Đề nghị làm giúp người khác.

おも荷物にもつですね。ちましょうか?
Hành lý nặng nhỉ. Để tôi mang giúp cho bạn nhé?

クラスのあとで、としょかんにいきましょうか?
Sau giờ học, mình cùng đi thư viên không?

てつだいましょうか?
Tôi có thể giúp được không?

かばんをもちましょうか?
Tôi xách (giúp) cái cặp nhé. 

Cấu trúc liên quan
– ~ましょう: chúng ta hãy cùng ~

V ませんか? Anh/ chị cùng …. với tôi không?