[Ngữ Pháp N5] ~ がじょうず/ へた:Giỏi, kém…

Cấu trúc
〈Danh từ〉がじょうず/ へた
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để trình bày một người nào đó giỏi hoặc kém, dở (tệ) trong việc gì đó.
  • Có nghĩa là: Giỏi…, Kém, dở…
Ví dụ

 かれ日本語にほんご上手じょうずです。
→ Anh ấy giỏi tiếng Nhật.
 
 木村きむらさんはうた上手じょうずです。
→ Chị Kimura hát rất hay.
 
 ロンくんはサッカーがとても上手じょうずです。
→ Long đá bóng rất giỏi.
 
 ボップさんはキスするのが上手じょうずですよ。
→ Bob hôn rất giỏi đấy.
 
 彼女かのじょくのが上手じょうずです
→ Cô ấy vẽ tranh rất giỏi.
 
 うた上手じょうずなリンさんは歌手かしゅになりたいとっています。
→ Linh vốn hát giỏi nói rằng muốn trở thành ca sĩ.
 
 英語えいご上手じょうずひとさがしています。
→ Chúng tôi đang tìm người giỏi tiếng Anh.

 田中たなか日本語にほんご下手へたです

→ Anh Tanaka thì dở tiếng Nhật.
 
⑨ おとうとうた下手へたです。
→ Em trai tôi hát tệ lắm.
 
 かれ仕事しごと下手へたです。
→ Cậu ta làm việc kém.
 
 佐藤さとうさんはくのが下手へたです。
→ Chị Sato vẽ tranh rất xấu.
 
 英語えいご下手へたひとはこの仕事しごとができません。

→ Người dở tiếng Anh thì không thể làm công việc này.