[Ngữ Pháp N5] ~ がすきです:Thích…

Cấu trúc
 N1   N2  がすきです。

 N1   N2  がすきではありません。
 N1 は  [Vる + の/こと]  が すきです。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • Đi sau danh từ, được sử dụng để diễn tả thích một ai, cái gì đó hoặc thích làm việc gì đó.
Ví dụ
 わたしはビールです。
i thích bia.
 
 木村きむらさんはおさけです。
Kimura thích rượu.
 
 わたしは彼女かのじょだいすです。
Tôi rất thích cô ấy.
 
 春子はるこさんははなです。
Haruko thích hoa.
 
 あなたはスポーツですか。
 はい、です。
– Cậu có thích thể thao không?
– Có, tôi thích.
 
 なにですか。
 スイカが好きです。
– Cậu thích gì?
– Tôi thích dưa hấu.
 
 彼女かのじょはタバコきじゃありません
– Cô ấy không thích thuốc lá.
 
 ぼく映画えいがことがです。
Tôi thích xem phim.
 
 ぼく映画えいがのがです。
Tôi thích xem phim.
 わたしはやまあるのがです。
Tôi thích đi dạo trên núi.
 
 花子はなこうたうたことがです。
Hanako thích hát.
 
 かれはサッカーをやるのがきじゃありません
Cậu ấy không thích chơi đá banh.
 
 あなたは料理をすることがですか。
 はい、だいすです。よくします。
– Chị có thích nấu ăn không?
– Có, tôi rất thích. Tôi rất thường nấu.
NÂNG CAO
 わたしはかれきらです。
i ghét anh ta.
 
 木村きむらさんはタバコきらです。
Anh Kimura ghét thuốc lá.
 
 彼女かのじょはうそきらです。
Cô ấy ghét giả dối.
 
 ぼくかれのこときらいじゃありません
i không ghét anh ta.

※Hình thức “Ai đóのこと mang nghĩa là bản thân người đó và những gì thuộc về người đó.
 

 わたしはかれのことがあまりきじゃありません
i không thích anh ta lắm.
 
 わたしはこの料理りょうりあまりきじゃないです
i không thích món này lắm.
 
 ぼくはそのくに文化ぶんかあまりきじゃない

i không thích văn hóa của nước đó cho lắm.