[Ngữ Pháp N5] Thể ngắn/thể thông thường

※Cách sử dụng: Trong tiếng Nhật sơ cấp, ở phần đầu các bạn sẽ được học những động từ ở dạng VますVません. Đây là thể lịch sự (丁寧形ていねいけい) của động từ.
– Động từ trong tiếng Nhật cơ bản được chia làm 3 nhóm chính: Động từ Nhóm I, Động từ Nhóm II và Động từ Nhóm III
– Trong bài này, các bạn sẽ được học tiếp thể 普通形ふつうけい (thể ngắn/thể thông thường) của động từ.
– Thể ngắn được sử dụng trong giao tiếp thân mật giữa bạn bè, người thân hoặc được sử dụng trong tiểu thuyết, nhật ký, luận văn, báo cáo .v.v.
– ある và  có cách chia khác với Động từ nhóm I, nên phải lưu ý cách chia của hai từ này.

Hình 1: Cách chia một số động từ chính theo nhóm (thể lịch sự và thể ngắn)

丁寧形 (Thể lịch sự)
非過去 (Phi quá khứ)
過去 (Quá khứ)
肯定形
Khẳng định
否定形
Phủ định
肯定形
Khẳng định
否定形
Phủ định
1
Nhóm I
 かいます
 かいません
 かいました
 かいませんでした
 まちます
 まちません
 まちました
 まちませんでした
つく
つくります
 つくりません
 つくりました
 つくりませんでした
ある
 あります
 ありません
 ありました
 ありませんでした
あそ
 あそびます
 あそびません
 あそびました
 あそびませんでした
 よみます
 よみません
 よみました
 よみませんでした
 しにます
 しにません
 しにました
 しにませんでした
 かきます
 かきません
 かきました
 かきませんでした
 いきます
 いきません
 いきました
 いきませんでした
およ
 およぎます
 およぎません
 およぎました
 およぎませんでした
はな
 はなします
 はなしません
 はなしました
 はなしませんでした
2
Nhóm II
きる
 おきます
 おきません
 おきました
 おきませんでした
べる
 たべます
 たべません
 たべました
 たべませんでした
3
Nhóm III
する
 します
 しません
 しました
 しませんでした
 きます
 きません
 きました
 きませんでした

– Cột thứ 2 trong Hình 1 bên dưới được gọi thể từ điển 
(辞書形じしょけい hoặc hay được viết tắt là V). Đây là hình thức xuất hiện theo đầu mục trong từ điển. Hình thức này là nền tảng cho tất cả các thể nên hãy nhớ thật kỹ hình thức động từ này.
  Hình 2:Thể ngắn (thế thông thường) của động từ
普通形 (Thể ngắn)
非過去 (Phi quá khứ)
過去 (Quá khứ)
肯定形
Khẳng định
否定形
Phủ định
肯定形
Khẳng định
否定形
Phủ định
1
Nhóm I
 かう
 かわない
 かった
 かわなかった
 まつ
 またない
 まった
 またなかった
つく
 つくる
 つくらない
 つくった
 つくらなかった
ある
 ある
 ない
 あった
 なかった
あそ
 あそぶ
 あそばない
 あそんだ
 あそばなかった
 よむ
 よまない
 よんだ
 よまなかった
 しぬ
 しなない
 しんだ
 しななかった
 かく
 かかない
 かいた
 かかなかった
 いく
 いかない
 いった
 いかなかった
およ
 およぐ
 およがない
 およいだ
 およがなかった
はな
 はなす
 はなさない
 はなした
 はなさなかった
2
Nhóm II
きる
 おきる
 おきない
 おきた
 おきなかった
べる
 たべる
 たべない
 たべた
 たべなかった
3
Nhóm III
する
 する
 しない
 した
 しなかった
 くる
 こない
 きた
 こなかった
Nâng cao: tên gọi một số hình thức thường gặp khác.
  辞書形じしょけい: Thể từ điển, thường được viết tắt là V
  ます形: Thể masu, kết thúc bằng ます, thường được viết tắt là Vます
  連用形: Thể liên dụng (là hình thức bỏ masu trong Vます)
  ない: Thể nai (là hình thức phủ định của Thể ngắn, thường được viết tắt là Vない)
  : Thể quá khứ (là hình thức quá khứ của Thể ngắn, thường được viết tắt là V)
  て形: Thể te (động từ chia ở thể te, thường được viết tắt là V)