[Ngữ Pháp N5] V ました|ませんでした:Đã…

Cấu trúc
N + は/が + V ました/ませんでした。
Cách dùng / Ý nghĩa
  • Vした là thể lịch sử(丁寧形ていねいけい)của động từ ở thể quá khứ.
    Vませんでした là thể phủ định.​​​​​​​
Ví dụ
 きのう、わたしは学校がっこうきました

Hôm qua tôi đã đến trường.
 
 先週せんしゅう高橋たかはしさんにいました
Tuần trước tôi đã gặp chị Takahashi.
 
 むかし、学校がっこうまえ公園こうえんありました
Hồi xưa có một công viên ở trước trường.
 
 きのう、あめりませんでした
Hôm qua trời đã không mưa.
 
 先月せんげつゆきりましたか
 はい、りました
– Tháng trước tuyết có rơi không?
– Có, tuyết đã rơi.
 
 試験しけんわりましたか
 はい、きのうわりました
– Kỳ thi đã kết thúc chưa?
– Rồi, đã kết thúc hôm qua.
 
 試験しけんはよくできましたか
 いいえ、あまりできませんでした
– Cậu đã làm bài thi tốt chứ?

– Không, tôi đã làm không được tốt lắm.