500 Từ Vựng N5

500 Từ vựng N5 (1 – 30)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa洗濯TẨY TRẠCせんたくsự giặt giũ外NGOẠIそとbên ngoài, phía ngoàiお酒TỬUおさけrượu, rượu sakê教えるGIÁOおしえるchỉ dạy, chỉ dẫn遅いTRÌおそいmuộn, trễ弟ĐỆおとうとem trai大人ĐẠI NHÂNおとなngười lớn, người trưởng thành大使館ĐẠI SỬ QUÁNたいしかんđại...
500 Từ Vựng N5

500 Từ vựng N5 (31 – 60)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa九CỬUきゅう/くchín教室GIÁO THẤTきょうしつlớp học並ぶTỊNHならぶxếp去年KHỨ NIÊNきょねんnăm ngoái, năm trước着るTRỨきるmặc áo金曜日KIM DIỆU NHẬTきんようびthứ sáu口KHẨUくちmiệng靴下NGOA HẠくつしたbít tất西TÂYにしhướng tây, phía tây来るLAIくるđến黒HẮCくろmàu đen消すTIÊUけすxóa, tẩy脱ぐTHOÁTぬぐcởi (quần áo, giày),...
500 Từ Vựng N5

500 Từ vựng N5 (61 – 90)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa咲くTIẾUさくhoa nở砂糖SA ĐƯỜNGさとうđường ăn四TỨし/よんbốn, số 4降るHÀNGふるrơi (mưa), đổ (mưa)時間THÌ GIANじかんthời gian帽子MẠO TỬぼうしmũ, nón下HẠしたdưới, phía dưới町ĐINHまちthị trấn, con phố質問CHẤT VẤNしつもんcâu hỏi自分TỰ PHÂNじぶんbản...
500 Từ Vựng N5

500 Từ vựng N5 (91 – 120)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa疲れるBÌつかれるmệt mỏi, mệt手THỦてtay手紙THỦ CHỈてがみthư, lá thư電気ĐIỆN KHÍでんきđiện電話ĐIỆN THOẠIでんわđiện thoại遠いVIỄNとおいxa xôi時々THÌときどきcó lúc, thỉnh thoảng所SỞところnơi, chỗ図書館ĐỒ THƯ QUÁNとしょかんthư viện夕方TỊCH PHƯƠNGゆうがたchiều tối四つTỨよっつbốn cái, bốn...
500 Từ Vựng N5

500 Từ vựng N5 (121 – 150)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa明日MINH NHẬTあしたngày mai箱TƯƠNGはこhòm, hộp厚いHẬUあついdày姉TỈあねchị, chị của mình甘いCAMあまいngon ngọt初めてSƠはじめてlần đầu tiên言うNGÔNいうnói, gọi là鼻TỊはなmũi一番NHẤT PHIÊNいちばんnhất, tốt nhất速いTỐCはやいnhanh chóng, nhanh貼るはるdán, gắn cho半BÁNはんmột nửa番号PHIÊN HÀOばんごうsố...
500 Từ Vựng N5

500 Từ vựng N5 (151 – 180)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa毎晩MỖI VÃNまいばんđêm đêm待つĐÃIまつchờ đợi磨くMAみがくchải, đánh răng, mài vật gì đó短いĐOẢNみじかいngắn店ĐIẾMみせcửa hàng, cửa hiệu道ĐẠOみちcon đường, con phố上THƯỢNGうえtrên, mặt trên皆さんGIAIみなさんmọi người耳NHĨみみcái tai大きなĐẠIおおきなto向こうHƯỚNGむこうhướng tới,...
500 Từ Vựng N5

500 Từ vựng N5 (181 – 210)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa大切ĐẠI THIẾTたいせつquan trọng両親LƯỠNG THÂNりょうしんbố mẹ冷蔵庫LÃNH TÀNG KHỐれいぞうこkho ướp lạnh六LỤCろくsố sáu忘れるVONGわすれるquên次THỨつぎtiếp theo悪いÁCわるいxấu, không tốt赤XÍCHあかmàu đỏ明いMINHあかるいsáng sủa, vui vẻ出口XUẤT KHẨUでぐちcổng ra開けるKHAIあけるkhai thông, mở...
500 Từ Vựng N5

500 Từ vựng N5 (211 – 240)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa煩いPHIỀNうるさいồn ào歯XỈはrăng駅DỊCHえきnhà ga置くTRÍおくđặt, để八BÁTはちtám, số 8人NHÂNひとngười男NAMおとこđàn ông, người đàn ôngお腹PHÚCおなかbụng重いTRỌNGおもいnặng, nặng nề女NỮおんなphụ nữ, con gái外国NGOẠI QUỐCがいこくnước ngoài階段GIAI ĐOẠNかいだんcầu thang部屋BỘ ỐCへやcăn phòng鍵かぎchìa...
500 Từ Vựng N5

500 Từ vựng N5 (241 – 270)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa狭いHIỆPせまいhẹp後ろHẬUうしろsau, đằng sau仕事SĨ SỰしごとcông việc, việc làm生まれるSANHうまれるsinh, sinh映画ÁNH HỌAえいがđiện ảnh, phim丈夫TRƯỢNG PHUじょうぶsự bền, sự vững chắc英語ANH NGỮえいごtiếng Anh多いĐAおおいnhiều水曜日THỦY DIỆU NHẬTすいようびthứ tư大勢ĐẠI...
500 Từ Vựng N5

500 Từ vựng N5 (271 – 300)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa五NGŨごnăm, số 5近いCẬNちかいgần風邪PHONG TÀかぜcảm lạnh, cảm兄弟HUYNH ĐỆきょうだいanh em, huynh đệ長いTRƯỜNGながいbao lâu戸HỘとcánh cửa便利TIỆN LỢIべんりthuận tiện, tiện lợi毎朝MỖI TRIÊUまいあさhàng sáng, mỗi sáng入れるNHẬPいれるcho vào,...

BÀI HỌC MỚI

BÀI HỌC HÔM NAY