Ngu Phap N5 1

[Ngữ Pháp N5] Trợ từ が:Là…, Thì…, Nhưng..

Cấu trúc 「Danh từ」+  が ~ です。Cách dùng / Ý nghĩa① Được sử dụng để biểu thị rằng danh từ đi trước nó là chủ thể của...
Ngu Phap N5 1

[Ngữ Pháp N5] ~くします / にします:Làm cho…

Cấu trúcCách dùng / Ý nghĩa Là cách nói được sử dụng để nói về việc “làm thay đổi tình hình/trạng thái bằng ý chý...
Làm Chủ 512 Chữ Kanji Look & Learn

Làm chủ 512 chữ Kanji Look and Learn | Ngày 15

NGÀY THỨ 15 (225-240)STT Kanji Âm hán việt Ý nghĩa225 遠 Viễn Xa226 近 Cận Gần227 者 Giả Người228 暑 Thử Nóng – Thời tiết229 寒 Hàn Lạnh – Thời tiết230 重 Trọng Nặng231 軽 Khinh Nhẹ232 低 Đề Thấp233 弱 Nhược Yếu ớt234 悪 ác Xấu xa, độc ác235 暗 ám Tối236 太 Thái Dầy , Béo237 豆 Đậu Cây, lá( đậu )238 短 Đoản Ngắn239 光 Quang ánh sáng240 風 Phong Gió
Ngu Phap N5 1

[Ngữ Pháp N5] [Địa điểm] を V に行きます:Đi đến….để làm mục đích gì

Cấu Trúc: を V に行きます Cách dùng / Ý nghĩa:Đi đến….để làm mục đích gì Có nghĩa là : Đi đến Để làm V Chú...
Từ Vừng N5 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 15

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩaおきます 置きます TRÍ  đặt, đểつくります 作ります, 造ります TÁC, TẠO  làm, chế tạo, sản xuấtうります 売ります MẠI bánしります 知ります TRI biếtすみます 住みます TRÚ, TRỤ sống, ởけんきゅうします 研究します NGHIÊN CỬU nghiên cứuしりょう 資料 TƯ LIỆU tài liệu, tư liệuカタログca-ta-lôじこくひょう 時刻表 THỜI KHẮC BIỂU bảng giờ tàu chạyふく 服  PHỤC quần áoせいひん 製品 CHẾ...
Ngu Phap N5 1

[Ngữ Pháp N5] Trợ từ で

Cấu trúc ~  で ~ です。Cách dùng / Ý nghĩa→ Để trình nơi chốn thực hiện hoặc xảy ra một hành động nào đó. → Để diễn tả phương...
Ngu Phap N5 1

[Ngữ Pháp N5] V なければなりません : Phải làm gì

Cấu Trúc: V なければなりません Cách dùng / Ý nghĩa:Nghĩa đen: Không làm gì thì không được = Phải…. Chú ý:1. なければだめだ、なくてはだめだ cũng tương tự như vậy, nhưng so...
Ngu Phap N5 1

[Ngữ Pháp N5] V ないでください:( xin ) đừng / không

Cấu Trúc: V ないでください Cách dùng / Ý nghĩa:Dùng để trình bày một mệnh lệnh hay một yêu cầu ai đó đừng hoặc không làm...
500 Từ Vựng N5

500 Từ vựng N5 (121 – 150)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa明日MINH NHẬTあしたngày mai箱TƯƠNGはこhòm, hộp厚いHẬUあついdày姉TỈあねchị, chị của mình甘いCAMあまいngon ngọt初めてSƠはじめてlần đầu tiên言うNGÔNいうnói, gọi là鼻TỊはなmũi一番NHẤT PHIÊNいちばんnhất, tốt nhất速いTỐCはやいnhanh chóng, nhanh貼るはるdán, gắn cho半BÁNはんmột nửa番号PHIÊN HÀOばんごうsố...
Từ Vừng N5 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 5

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩaいきます 行きます HÀNH điきます 来ます LAI đếnかえります 帰ります QUY vềがっこう 学校 HỌC HIỆU trường họcスーパーsiêu thịえき 駅 DỊCH ga, nhà gaひこうき 飛行機 PHI HÀNH CƠ máy bayふね 船 THUYỀN thuyền, tàu thủyでんしゃ 電車 ĐIỆN XA tàu điệnちかてつ 地下鉄 ĐỊA HẠ THIẾT tàu điện ngầmしんかんせん 新幹線 TÂN CÁN TUYẾN tàu Shinkansen (tàu...

BÀI HỌC MỚI

BÀI HỌC HÔM NAY