Từ Vừng N5 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 1

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa わたし 私 TƯ tôi あなた anh/ chị/ ông/ bà, あのひと あの人 NHÂN người kia, người đó あのかた あの方 PHƯƠNG vị kia (cách nói lịch sự của あのひと) ~さん anh, chị, ông, bà ~ちゃん (hậu tố thêm vào sau...
Từ Vừng N5 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 2

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa これ     cái này, đây (vật ở gần người nói) それ     cái đó, đó (vật ở gần người nghe) あれ     cái kia, kia (vật ở xa cả...
Từ Vừng N5 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 3

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa ここ     chỗ này, đây そこ     chỗ đó, đó あそこ     chỗ kia, kia どこ     chỗ nào, đâu こちら     phía này, đằng này, chỗ này, đây そちら     phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó あちら     phía...
Từ Vừng N5 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 4

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa おきます 起きます KHỞI dậy, thức dậy ねます 寝ます TẨM ngủ, đi ngủ はたらきます 働きます ĐỘNG làm việc やすみます 休みます HƯU nghỉ, nghỉ ngơi べんきょうします 勉強します MIỄN CƯỜNG học おわります 終わります CHUNG hết, kết thúc, xong デパート bách hóa ぎんこう 銀行 NGÂN HÀNH ngân hàng ゆうびんきょく 郵便局 BƯU TIỆN CỤC bưu điện としょかん 図書館 ĐỒ THƯ QUÁN thư viện びじゅつかん 美術館 MỸ...
Từ Vừng N5 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 5

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa いきます 行きます HÀNH đi きます 来ます LAI đến かえります 帰ります QUY về がっこう 学校 HỌC HIỆU trường học スーパー siêu thị えき 駅 DỊCH ga, nhà ga ひこうき 飛行機 PHI HÀNH CƠ máy bay ふね 船 THUYỀN thuyền, tàu thủy でんしゃ 電車 ĐIỆN XA tàu điện ちかてつ 地下鉄 ĐỊA HẠ THIẾT tàu điện ngầm しんかんせん 新幹線 TÂN CÁN TUYẾN tàu Shinkansen (tàu...
Từ Vừng N5 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 6

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa たべます 食べます THỰC ăn のみます 飲みます ẨM uống すいます 吸います HẤP hút みます 見ます KIẾN xem, nhìn, trông ききます 聞きます VĂN nghe よみます 読みます ĐỘC đọc かきます 書きます THƯ viết, vẽ かいます 買います MÃI mua とります 撮ります TOÁT TẢ CHÂN chụp します làm あいます 会います HỘI HỮU ĐẠT gặp ごはん cơm, bữa ăn あさごはん 朝ごはん TRIỀU cơm sáng ひるごはん 昼ごはん TRÚ cơm trưa ばんごはん 晩ごはん VÃN cơm tối パン bánh mì たまご 卵 NOÃN trứng にく 肉 NHỤC thịt さかな 魚 NGƯ cá やさい 野菜 DÃ THÁI rau くだもの 果物 QUẢ VẬT hoa quả, trái...
Từ Vừng N5 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 7

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa きります 切ります THIẾT cắt おくります 送ります TỐNG gửi あげます cho, tặng もらいます nhận かします 貸します THẢI cho mượn, cho vay かります 借ります TÁ mượn, vay おしえます 教えます GIÁO dạy ならいます 習います TẬP học, tập かけます かけます ĐIỆN THOẠI gọi て 手 THỦ tay はし đũa スプーン thìa ナイフ dao フォーク nĩa はさみ kéo パソコン máy vi tính cá nhân ケータイ điện thoại di động メール thư điện tử, email ねんがじょう 年賀状 NIÊN HẠ TRẠNG thiệp...
Từ Vừng N5 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 8

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa ハンサム đẹp trai きれい đẹp, sạch しずか 静か TĨNH yên tĩnh にぎやか náo nhiệt ゆうめい 有名 HỮU DANH nổi tiếng しんせつ 親切 THÂN THIẾT tốt bụng, thân thiện げんき 元気 NGUYÊN KHÍ khỏe ひま 暇 HẠ rảnh rỗi べんり 便利 TIỆN LỢI tiện lợi すてき đẹp, hay おおきい 大きい ĐẠI lớn, to ちいさい 小さい TIỂU bé, nhỏ あたらしい 新しい TÂN mới ふるい 古い CỔ cũ いい(よい) tốt わるい 悪い ÁC xấu あつい 暑い, 熱い THỬ, NHIỆT nóng さむい 寒い HÀN lạnh, rét...
Từ Vừng N5 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 9

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa わかります     hiểu, nắm được あります     có (sở hữu) すき 好き HIẾU/HẢO thích きらい 嫌い HIỀM ghét, không thích じょうず 上手 THƯỢNG THỦ giỏi, khéo へた 下手 HẠ THỦ kém のみもの 飲み物 ẨM VẬT đồ uống りょうり 料理 LIỆU LÝ món ăn, việc nấu ăn スポーツ     thể thao (~をします:chơi thể thao) やきゅう 野球 DÃ...
Từ Vừng N5 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 10

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa あります     có (tồn tại, dùng cho đồ vật) います     có, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật) いろいろ     nhiều, đa dạng おとこのひと 男の人 NAM NHÂN người đàn ông おんなのひと 女の人 NỮ...

BÀI HỌC MỚI

BÀI HỌC HÔM NAY