Tong HƠp Ngu Phap N4 1

[Ngữ pháp N4] ~たらいいですか:Tôi nên…

Cấu trúc ・どうしたらいいですか。Tôi nên/phải làm gì?・どこに/で/へ + + いいですか。Tôi nên … ở đâu?・だれに  + + いいですか。Tôi nên … với ai?・いつ/何時なんじに + + いいですか。Tôi nên …...
Tong HƠp Ngu Phap N4 1

[Ngữ pháp N4] ~ていただけませんか:Làm ơn…có được không?

Cấu trúc + いただけませんか。 Cách dùng / Ý nghĩa ① Mẫu câu này diễn tả một lời đề nghị hay yêu cầu ai đó làm gì giúp...
Tong HƠp Ngu Phap N4 1

[Ngữ Pháp N4] ~んです

Trước khi tìm hiểu về ngữ pháp んです, xin mời các bạn tham khảo Cách chia thể ん Cấu trúc + んです。(「~だ」→ なんです) Cách dùng /...
Tong HƠp Ngu Phap N4 1

[Ngữ pháp N4] ~ たらどうですか:Sao không…?

Cùng tìm hiểu lại cách chia thể た TẠI ĐÂY  Cấu trúc + どうですか Cách dùng / Ý nghĩa ① Mẫu câu này được dùng để đưa ra...
Tong HƠp Ngu Phap N4 1

[Ngữ Pháp N4] Sử dụng thể Khả Năng trong tiếng nhật

Ta cùng ôn lại cách chia thể Khả Năng (Tại Đây) Cấu trúc   + が(thay cho を)+ Động từ thể khả năng Cách dùng / Ý...
Tổng Hợp 500 Từ Vựng N4

500 Từ vựng N4 (271 – 300)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa工業CÔNG NGHIỆPこうぎょうcông nghiệp別れるBIỆTわかれるchia tay, ly biệt訳DỊCHわけlý do, nguyên nhân高校生CAO GIÁO SANHこうこうせいhọc sinh cấp ba, học sinh trung học校長GIÁO TRƯỜNGこうちょうhiệu trưởng合うHỢPあうăn khớp,...
Tổng Hợp 500 Từ Vựng N4

500 Từ vựng N4 (301 – 330)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa触るXÚCさわるchạm vào残念TÀN NIỆMざんねんđáng tiếc, đáng thất vọng以下DĨ HẠいかdưới đây, sau đây字TỰじchữ仕方SĨ PHƯƠNGしかたcách làm, phương pháp医学Y HỌCいがくy học事故SỰ CỐじこsự cố意見Ý KIẾNいけんý kiến時代THÌ...
Tổng Hợp 500 Từ Vựng N4

500 Từ vựng N4 (331 – 360)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa水道THỦY ĐẠOすいどうnước máy数学SỔ HỌCすうがくSố田舎ĐIỀN XÁいなかnông thôn, ngoại thành植えるTHỰCうえるtrồng (cây), gieo hạt受付THỤ PHÓうけつけquầy lễ tân動くĐỘNGうごくchuyển động凄いすごいrất…捨てるXÁすてるvứt bỏ素晴らしいTỐ TÌNHすばらしいtuyệt vời, tráng lệ隅NGUNGすみgóc, xó打つĐẢうつđấm生活SANH...
Tổng Hợp 500 Từ Vựng N4

500 Từ vựng N4 (361 – 390)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa大事ĐẠI SỰだいじquan trọng, đại sự大抵ĐẠI ĐỂたいていđại để, nói chung台風THAI PHONGたいふうbão táp, bão確かXÁCたしかđúng, xác thực訪ねるPHÓNGたずねるthăm, ghé thăm正しいCHÁNHただしいchính xác起すKHỞIおこすxảy ra việc gì đó立てるLẬPたてるdựng怒るNỘおこるbực...
Tổng Hợp 500 Từ Vựng N4

500 Từ vựng N4 (391 – 420)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩaお見舞いKIẾN VŨおみまいviệc ghé thăm, việc thăm viếng点ĐIỂMてんđiểm思い出すTƯ XUẤTおもいだすnhớ lại, nhớ ra天気予報THIÊN KHÍ DƯ BÁOてんきよほうdự báo thời tiết電報ĐIỆN BÁOでんぽうđiện tín表BIỂUおもてmặt phải, mặt...

BÀI VIẾT MỚI

BÀI VIẾT NGẪU NHIÊN