Tổng Hợp Từ Vựng N4 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 46

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa わたします 渡します ĐỘ đưa cho, giao cho かえってきます 帰って来ます QUY LAI về, trở lại でます   出ます XUẤT xuất phát, chạy とどきます   届きます GIỚI HÀ VẬT được gởi đến, được chuyển đến にゅうがくします   入学します NHẬP HỌC ĐẠI HỌC nhập học, vào...
Tổng Hợp Từ Vựng N4 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 47

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa ふきます 吹きます XÚYPHONG thổi もえます 燃えます NHIÊN cháy được なくなります 亡くなります VONG chết, mất あつまります 集まります TẬPNHÂN tập trung, tập hợp わかれます 別れます BIỆTNHÂN chia, chia nhỏ, chia ra します    します ÂM/THANHVỊ có có có きびしい 厳しい NGHIÊM nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm ngặt ひどい     tồi...
Tổng Hợp Từ Vựng N4 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 48

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa おろします 降ろします, 下ろします GIÁNG HẠ cho xuống, hạ xuống とどけます 届けます GIỚI gởi đến, chuyển đến せわをします 世話をします THẾ THOẠI chăm sóc ろくおんします 録音します LỤC ÂM ghi âm いや 嫌 HIỀM ngán, không thích じゅく 塾 THỤC cơ sở học thêm せいと 生徒 SINH ĐỒ học sinh, học trò ファイル kẹp tài...
Tổng Hợp Từ Vựng N4 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 49

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa りようします 利用します LỢI DỤNG sử dụng, tận dụng, dùng つとめます    勤めます HỘI XÃ CẦN làm việc ở かけます   掛けます QUẢI ngồi すごします 過ごします QUÁ tiêu thời gian, trải qua いらっしゃいます ở, có, đi, đến (tôn kính...
Tổng Hợp Từ Vựng N4 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 50

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa まいります 参ります THAM đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます và きます) おります ở, có (khiêm nhường ngữ của います) いただきます ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ của たべます、のみます và もらいます) もうします 申します THÂN nói...
Tổng Hợp Từ Vựng N4 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 41

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa いただきます nhận (khiêm nhường ngữ củaもらいます) くださいます Cho, tặng (tôi) (tôn kính ngữ củaくれます) やります cho, tặng (dùng với người dưới hoặc bằng vai) あげます 上げます THƯỢNG nâng, nâng lên,...
Tổng Hợp Từ Vựng N4 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 42

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa つつみます 包みます BAO bọc, gói わかします 沸かします PHẮT/PHI đun sôi まぜます 混ぜます HỖN trộn, khuấy けいさんします 計算します KẾ TOÁN tính toán, làm tính ならびます 並びます TỊNH xếp hàng じょうぶ 丈夫 TRƯỢNG PHU chắc, bền アパート phòng trọ べんごし 弁護士 BIỆN HỘ SĨ luật sư おんがくか 音楽家 ÂM NHẠC GIA nhạc sĩ こどもたち 子どもたち TỬ trẻ em, trẻ con,...
Tổng Hợp Từ Vựng N4 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 43

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa ふえます 増えます TĂNGTHÂU XUẤT tăng, tăng lên へります 減ります GIẢMTHÂU XUẤT giảm, giảm xuống あがります 上がります THƯỢNGTRỊ ĐOẠN tăng, tăng lên さがります 下がります HẠTRỊ ĐOẠN giảm, giảm xuống きれます 切れます THIẾT đứt とれます     tuột おちます 落ちます LẠCHÀ VẬT rơi なくなります     mất,...
Tổng Hợp Từ Vựng N4 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 44

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa なきます 泣きます KHẤP khóc わらいます 笑います TIẾU cười ねむります 眠ります MIÊN ngủ かわきます  乾きます CAN khô ぬれます     ướt すべります 滑ります HOẠT trượt おきます 起きます KHỞISỰ CỐ xảy ra ちょうせつします 調節します ĐIỀU TIẾT điều tiết, điều chỉnh あんぜん 安全 AN TOÀN an toàn きけん 危険 NGUY HIỂM nguy hiểm こい 濃い NỒNG nồng, đậm うすい 薄い BẠC nhạt, loãng あつい 厚い HẬU dày ふとい 太い THÁI đậm ほそい 細い TẾ nhạt くうき 空気 KHÔNG KHÍ không khí なみだ 涙 LỆ nước mắt わしょく 和食 HÒA THỰC món ăn...
Tổng Hợp Từ Vựng N4 1

Tổng Hợp Từ Vựng Minano Nihongo Bài 45

Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa しんじます 信じます TÍN tin, tin tưởng キャンセルします     hủy bỏ, hủy しらせます 知らせます TRI thông báo, báo ほしょうしょ 保証書 BẢO CHỨNG THƯ giấy bảo hành りょうしゅうしょ 領収書 LÃNH THÂU THƯ hóa đơn キャンプ     trại ちゅうし 中止 TRUNG CHỈ dừng, đình chỉ てん 点 ĐIỂM điểm うめ 梅 MAI hoa mơ 110はん 110番 PHIÊN số điện thoại, 119ばん 119番 PHIÊN số 119...

BÀI HỌC MỚI

BÀI HỌC HÔM NAY