Tổng hợp chữ Hán N1 bài 11

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 11

Có rất nhiều các chữ Kanji có cách đọc giống nhau

- Những chữ Kanji có chứa bộ 曜 và đều đọc là よう/たく/やく

曜日(ようび) : ngày

洗濯(せんたく) : giặt giũ

活躍(かつやく) : hoạt động
飛躍(ひやく) : nhảy

谷 - Những chữ Kanji có chứa bộ 谷 và đều đọc là こく/よく/ぞく/ゆう

渓谷(けいこく) : khe núi

意欲(いよく) : ý muốn, ham muốn
欲求(よっきゅう) : khao khát, mong muốn

民俗(みんぞく) : phong tục
俗語(ぞくご) : tục ngữ

余裕(よゆう) : phần dư
裕福(ゆうふく) : giàu có, phong phú

軍 - Những chữ Kanji có chứa bộ 軍 và đều đọc là ぐん/うん/き/かがやーく

軍備(ぐんび) : quân bị, quân trang
軍事(ぐんじ) : quân sự

運輸(うんゆ) : vận chuyển
運命(うんめい) : vận mệnh

指揮(しき) : chỉ huy
発揮(はっき) : phát huy

輝く(かがやく) : tỏa sáng lấp lánh

- Những chữ Kanji có chứa bộ  và đều đọc là たい/つい/すい

軍隊(ぐんたい) : quân đội
自衛隊(じえいたい) : đội tự vệ

墜落(ついらく) : rơi xuống

遂行(すいこう) : hoàn thành, toại nguyện

処 - Những chữ Kanji có chứa bộ 処 và đều đọc là しょ/きょ

対処(たいしょ) : đối xử
処分(しょぶん): vứt, xử phạt, trừ khử

根拠(こんきょ) : căn cứ
占拠(せんきょ) : chiếm lấy
証拠(しょうこ) : chứng cứ

延 - Những chữ Kanji có chứa bộ 延 và đều đọc là えん/たん

延長(えんちょう) : kéo dài
延期(えんき) : trì hoãn, hoãn lại

誕生(たんじょう) : sinh nhật
生誕(せいたん) : sinh đẻ, ra đời

能 - Những chữ Kanji có chứa bộ 能 và đều đọc là のう/たい

本能(ほんのう) : bản năng
能率(のうりつ) : năng suất

実態(じったい) : thực tế
生態(せいたい) : sinh thái, đời sống

単 - Những chữ Kanji có chứa bộ 単 và đều đọc là たん/ぜん

単純(たんじゅん) : đơn thuần
単独(たんどく) : đơn độc

座禅(ざぜん) : tọa thiền

今 - Những chữ Kanji có chứa bộ 今 và đều đọc là こん/ぎん

今後(こんご) : về sau
今年度(こんねんど) : năm sau

吟味(ぎんみ) : nếm thử, thử nghiệm

空 - Những chữ Kanji có chứa bộ 空 và đều đọc là くう/こう

空腹(くうふく) : bụng trống
上空(じょうくう) : trên không, bầu trời

控除(こうじょ) : khấu trừ
控訴(こうそ) : chống án, kháng án

屋 - Những chữ Kanji có chứa bộ 屋 và đều đọc là や hoặc おく/あく

屋根(やね) : mái nhà
小屋(こや) : túp lều, nhà hỏ
屋上(おくじょう) : sân thượng
屋外(おくがい) : ngoài trời

握手(あくしゅ) : bắt tay
把握する(はあくする) : nắm bắt

番 - Những chữ Kanji có chứa bộ 番 và đều đọc là ばん/しん

当番(とうばん) : phiên trực
背番号(せばんごう) : số hiệu trên lưng

審査(しんさ) : thẩm tra, điều tra
不審(ふしん) : đáng nghi

斥 - Những chữ Kanji có chứa bộ 斥 và đều đọc là せき/そ

排斥(はいせき) : bài trừ, gạt bỏ, tẩy chay

訴訟(そしょう) : kiện tụng, tranh chấp, kiện cáo
起訴(きそ) : khởi tố

骨 - Những chữ Kanji có chứa bộ 骨 và đều đọc là こつ/かつ

骨折(こっせつ) : gãy xương
骨とう品(こっとうひん) : thực phẩm làm từ xương cốt

円滑(えんかつ) : thuận lợi
滑走路(かっそうろ) : đường băng

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 11. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây