Tổng hợp chữ Hán N1 bài 14

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 14

Có rất nhiều các chữ Kanji có cách đọc giống nhau

踏- Những chữ Kanji có chứa bộ 踏 và đều đọc theo âm Kunyomi là ふーむ hoặc âm Onyomi là とう

踏切(ふみきり) : rào chắn đường ray
雑踏(ざっとう) : đông nghịt, tắc nghẽn

締- Những chữ Kanji có chứa bộ 締 và đều đọc theo âm Kunyomi là しまり hoặc しめる

取り締まり(とりしまり) : đóng sập lại
引き締める(ひきしめる) : buộc thắt lại

稚- Những chữ Kanji có chứa bộ 稚 và đều đọc là ち

幼稚園(ようちえん) : nhà trẻ
幼稚(ようち) : trẻ con, non nớt

栓- Những chữ Kanji có chứa bộ 栓 và đều đọc là せん

元栓(もとせん) : van, vòi khóa
栓抜き(せんぬき) : cái mở bia
消火栓(しょうかせん) : vòi nước cứu hỏa

芝- Những chữ Kanji có chứa bộ 芝 và đều đọc là しば

芝(しば) : bãi cỏ
芝生(しばふ) : bãi cỏ

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây