Tổng hợp chữ Hán N1 bài 17

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 17

Những chữ Kanji hay xuất hiện trong trình độ N1 :

名詞(めいし) : Danh từ. Dưới đây là các danh từ có chữ Kanji mức độ N1 xuất hiện :

辺り(あたり) : vùng, khu vực
怒り(いかり) : cơn giận giữ
周り(まわり) : xung quanh
狩り(かり) : săn bắt
誇り(ほこり) : niềm tự hào
勢い(いきおい) : xu hướng, sự mạnh mẽ.
潤い(うるおい) : sự ướt át, độ ẩm
斜め(ななめ) : độ nghiêng, độ chéo, độ chếch
眺め(ながめ) : tầm nhìn

な形容詞 : Tính từ đuôi na. Dưới đây là các tính từ đuôi na có chữ Kanji mức độ N1 xuất hiện :

細やか(こまやか) : nhỏ, chi tiết
健やか(すこやか) : khỏe mạnh
速やか(すみやか) : nhanh
和やか(なごやか) : hòa nhã, thư thái, vui vẻ

い形容詞 : Tính từ đuôi i. Dưới đây là các tính từ đuôi i có chữ Kanji mức độ N1 xuất hiện :

憎い(にくい) : đáng ghét, đáng ghê tởm

幼い(おさない) : nhỏ, trẻ con

快い(こころよい) : thoải mái, dễ chịu

貴い(とうとい) : quý giá, quý báu

醜い(みにくい) : xấu xí, khó nhìn

渋い(しぶい) : chát, đắng

生臭い(なまぐさい) : có mùi tanh

久しい(ひさしい) : lâu

著しい(いちじるしい) : nổi bật

寂しい(さびしい) : cô đơn

激しい(はげしい): mãnh liệt

怪しい(あやしい) : đáng ngờ

卑しい(いやしい): ti tiện, hạ cấp

惜しい(おしい) : tiếc nuối

慌ただしい(あわただしい) : vội vàng

甚だしい(はなはだしい) : cực kì ~

懐かしい(なつかしい) : nhớ

騒がしい(さわがしい) : ồn ào, ầm ĩ

紛らわしい(まぎらわしい) : dễ nhầm lẫn

煩わしい(わずらわしい) : phiền phức

悩ましい(なやましい) : đáng suy nghĩ

勇ましい(いさましい) : dũng cảm, can đảm

華々しい(はなばなしい) : rực rỡ, lộng lẫy

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 17. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây