Tổng hợp chữ Hán N1 bài 18

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 18

動詞(どうし) : Động từ

扱う(あつかう) : đối xử, giải quyết, bán

Ví dụ :
商品を扱う
しょうひんをあつかう
Bán hàng

伴う(ともなう) : đi theo, hộ tống

Ví dụ :

家族を伴う
かぞくをともなう
Được gia đình hộ tống

狂う(くるう) : điên cuồng

Ví dụ :

予定が狂う
よていがくるう
Kế hoạch điên cuồng

誓う(ちかう) : thề

Ví dụ :

忠誠を誓う
ちゅうせいをちかう

奪う(うばう) : cướp đoạt

Ví dụ :

自由を奪う
じゆうをうばう
Cướp đoạt tự do

慕う(したう) : ngưỡng mộ

Ví dụ :

先輩を慕う
せんぱいをしたう
Ngưỡng mộ đàn anh

繕う(つくろう) : sắp xếp sạch sẽ, sửa chữa

Ví dụ :

体裁を繕う
ていさいをつくろう
Chỉnh sửa tác phong

償う(つぐなう) : bồi thường

Ví dụ :

罪を償う
つみをつぐなう
Bồi thường tội lỗi

縫う(ぬう) : may, vá

Ví dụ :

洋服を縫う
ようふくをぬう
Vá âu phục

縫い物(ぬいもの) : đồ may

補う(おぎなう) : bổ sung

Ví dụ :

不足を補う
ふそくをおぎなう
Bổ sung chỗ thiếu

賄う(まかなう) : trang trải

Ví dụ :

財政を賄う
ざいせいをまかなう
Trang trải tài chính

損なう(そこなう) : tổn thất

Ví dụ :

健康を損なう
けんこうをそこなう
Tổn thất sức khỏe

ボールを受け損なう
ボールをうけそこなう
Bắt trượt bóng

履く(はく) : đi, mặc

Ví dụ :

靴を履く
くつをはく
Đi giày

敷く(しく) : trải ra sàn

Ví dụ :

布団を敷く
ふとんをしく
Trải chăn nệm ra sàn

乾く(かわく) : khô

Ví dụ :

唇が乾く
くちびるがかわく
Môi khô

描く(えがく) : vẽ

Ví dụ :

弧を描く
こをえがく
Vẽ con cáo

裁く(さばく) : đánh giá, phán xử

Ví dụ :

法で裁く
ほうでさばく
Phán xét trên luật pháp

嘆く(なげく) : than thở

Ví dụ :

不運を嘆く
ふうんをなげく
Than thở vì vận đen

導く(みちびく) : dẫn đường

Ví dụ :

成功へ導く
せいこうへみちびく
Dẫn đường tới thành công

驚く(おどろく) : bất ngờ

Ví dụ :

異変に驚く
いへんにおどろく
Bất ngờ trước sự biến đổi lạ thường

貫く(つらぬく) : nắm rõ; xuyên qua

Ví dụ :

初心を貫く
しょしんをつらぬく
Nắm rõ điều cơ bản

弾が頭を貫く
たまがあたまをつらぬく
Viên đạn xuyên qua đầu

赴く(おもむく) : đi, hướng đến

Ví dụ :

認知に赴く
にんちにおもむく
Đi đến nhận thức

輝く(かがやく) : tỏa sáng lấp lánh

Ví dụ :

星が輝く(ほしがかがやく) : Ngôi sao tỏa sáng lấp lánh

注ぐ(そそぐ) : rót

Ví dụ :

油を注ぐ
あぶらをそそぐ
Rót dầu

愛情を注ぐ
あいじょうをそそぐ
Ban tình yêu thương

担ぐ(かつぐ) : cõng; gánh vác

Ví dụ :

縁起を担ぐ
えんぎをかつぐ
Mê tín

防ぐ(ふせぐ) : phòng ngừa

Ví dụ :

事故を防ぐ
じこをふせぐ
Phòng ngừa tai nạn

稼ぐ(かせぐ) : kiếm tiền

Ví dụ :

生活費を稼ぐ
せいかつひをかせぐ
Kiếm tiền sinh hoạt

卸す(おろす) : bán buôn

Ví dụ :

品物を卸す
しなものをおろす
Bán buôn hàng hóa

脅す(おどす) : bắt nạt, dọa nạt

Ví dụ :

脅して金銭を奪う
おどしてきんせんをうばう
Dọa nạt lấy tiền

崩す(くずす) : hủy hoại

Ví dụ :

体調を崩す
たいちょうをくずす

志す(こころざす) : nhắm tới, hướng tới

Ví dụ :

医師を志す
いしをこころざす
Nhắm tới nghề bác sĩ

催す(もよおす) : tổ chức

Ví dụ :

会を催す
かいをもよおす
Tổ chức hội nghị

吐き気を催す
はきけをもよおす
Cảm thấy buồn nôn

促す(うながす) : thúc đẩy, thúc giục

Ví dụ :

支払いを促す
しはらいをうながす
Giục trả tiền

浸す(ひたす) : chìm, ngâm

Ví dụ :

水に浸す
みずにひたす
Ngâm trong nước

施す(ほどこす) : bố thí, cho

Ví dụ :

金銭を施す
きんせんをほどこす
Bố thí tiền bạc