Tổng hợp chữ Hán N1 bài 21

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 21

Có rất nhiều các chữ Kanji có cách đọc giống nhau

稲 - Những chữ Kanji có chứa bộ 稲 và đều đọc theo âm Kunyomi là いね hoặc いな

稲(いね) : cây lúa
稲光(いなびかり) : ánh chớp
稲作(いなさく): trồng lúa

穂 - Những chữ Kanji có chứa bộ 穂 và đều đọc theo âm Kunyomi là ほ

穂(ほ) : búp non
稲穂(いなほ) : búp lúa

蚊 - Những chữ Kanji có chứa bộ 蚊 và đều đọc theo âm Kunyomi là か

蚊(か) : con muỗi
蚊取り線香(かとりせんこう) : hương diệt muỗi

蛍 - Những chữ Kanji có chứa bộ 蛍 và đều đọc theo âm Kunyomi là ほたる hoặc けい

蛍(ほたる) : đom đóm
蛍光灯(けいこうとう) : đèn huỳnh quang

桜- Những chữ Kanji có chứa bộ 桜 và đều đọc theo âm Kunyomi là さくら

桜(さくら) : hoa anh đào

杉- Những chữ Kanji có chứa bộ 杉 và đều đọc theo âm Kunyomi là すぎ

杉(すぎ) : cây tuyết tùng

松 - Những chữ Kanji có chứa bộ 松 và đều đọc theo âm Kunyomi là まつ hoặc しょう

松(まつ) : cây thông
松竹梅(しょうちくばい) : cây thông, tre,..

菊 - Những chữ Kanji có chứa bộ 菊 và đều đọc theo âm Kunyomi là きく

菊(きく) : hoa cúc

幹 - Những chữ Kanji có chứa bộ 幹 và đều đọc theo âm Kunyomi là みき hoặc かん

幹(みき) : thân cây
幹事(かんじ) : thư kí

茎- Những chữ Kanji có chứa bộ 茎 và đều đọc theo âm Kunyomi là くき hoặc けい

茎(くき) : cuống
地下茎(ちかけい) : cây có cuống dưới đất

芽 - Những chữ Kanji có chứa bộ 芽 và đều đọc theo âm Kunyomi là め hoặc が

芽(め) : búp, búp
発芽(はつが) : đâm chồi

苗 - Những chữ Kanji có chứa bộ 苗 và đều đọc theo âm Kunyomi là なえ

苗(なえ) : bông lúa

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 21. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây