Tổng hợp chữ Hán N1 bài 22

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 22

Có rất nhiều các chữ Kanji có cách đọc giống nhau

間 - Những chữ Kanji có chứa bộ 間 và đều đọc theo âm Kunyomi là かんhoặc げん/ま/あいだ

夜間(やかん) : buổi tối
瞬間(しゅんかん) : khoảnh khắc

人間(にんげん) : con người
世間(せけん) : thế gian

この間(このあいだ) : dạo này
間柄(あいだがら) : mối quan hệ

束の間(つかのま) : khoảng thời gian rất ngắn
居間(いま) : phòng khách

口 - Những chữ Kanji có chứa bộ 口 và đều đọc theo âm Kunyomi là くち hoặc こう/く

利口(りこう) : nhanh nhẹn, thông minh
人口(じんこう) : dân số

口調(くちょう) : tông giọng
異口同音(いくどうおん) : nhất trí, đồng lòng

無口(むくち) : im lặng, ít nói
早口(はやくち) : hoạt khẩu

言 - Những chữ Kanji có chứa bộ 言 và đều đọc theo âm Kunyomi là げん hoặc ごん/いう/こと

発言(はつげん) : phát ngôn
方言(ほうげん) : phương ngữ

伝言(でんごん) : lời nói truyền đi
無言(むごん) : yên lặng, im lặng

言い訳(いいわけ) : lí do
言いつけ(いいつけ) : yêu cầu

一言言う(ひとこという) : nói gì đó
独り言(ひとりごと) : độc thoại

相 - Những chữ Kanji có chứa bộ 相 và đều đọc theo âm Kunyomi là そう hoặc しょう/あい

相談(そうだん) : thảo luận
相違(そうい) : sự khác nhau
相互(そうご) : tương hỗ
真相(しんそう) : sự thật

首相(しゅしょう) : thủ tướng
外相(がいしょう) : ngoại giao

相性(あいしょう): đồng cảm, tương thích
相変わらず(あいかわらず) : tạm thời

省 - Những chữ Kanji có chứa bộ 省 và đều đọc theo âm Kunyomi là ちょう hoặc せい/はぶく/かえりみる

省略する(しょうりゃくする) : lược ngắn lại
省エネ(しょうエネ) : tiết kiệm nguyên liệu
外務省(がいむしょう) : Bộ ngoại giao

反省する(はんせいする) : phản tỉnh
帰省(きせい) : về quê

無駄を省く(むだをはぶく) : lược bỏ bớt những khoản lãng phí
手間を省く(てまをはぶく) : cắt giảm nhân lực

自らを省みる(みずかわをかえりみる) : nhìn lại bản thân

端 - Những chữ Kanji có chứa bộ 端 và đều đọc theo âm Kunyomi là たん hoặc はし/ばた/はん/ぱ

極端な例(きょくたんなれい) : ví dụ cực đoan
先端技術(せんたんぎじゅつ) : kỹ thuật đi đầu

道の端を歩く(みちのはしをあるく) : bước trên vỉa hè
言葉の端々に(ことばのはしばしに) : trong từng lời nói một

道端(みちばた) : ven đường, vệ đường
井戸端会議(いどばたかいぎ) : ngồi lê đôi mách, tán gẫu

中途半端な行動(ちゅうとはんぱなこうどう) : hành động giữa chừng
端数を切り捨てる(はんすうをきりすてる) : vứt bỏ số đơn

納 - Những chữ Kanji có chứa bộ 納 và đều đọc theo âm Kunyomi là なつ hoặc のう/おさめる

料金を滞納する(りょうきんをたいのうする) : vỡ nợ tiền
品物を納入する(しなものをのうにゅうする) : nhập hàng hóa

納得がいかない(なっとくがいかない) : không chấp nhận được
納豆(なっとう) : món Natto

税金を納める(ぜいきんをおさめる) : nộp tiền thuế
商品を納める(しょうひんをおさめる) : nộp sản phẩm

柄 - Những chữ Kanji có chứa bộ 柄 và đều đọc theo âm Kunyomi là がら hoặc へい/え

横柄な態度(おうへいなたいど) : thái độ kiêu ngạo

師弟の間柄(していのあいだがら) : quan hệ thầy trò
明るい人柄(あかるいひとがら) : tính  cách sáng sủa

柄(がら) : mẫu người

傘の柄(かさのえ) : tay cầm ô
柄杓の柄(ひしゃくのえ) : tay cầm muôi

宮 - Những chữ Kanji có chứa bộ 宮 và đều đọc theo âm Kunyomi là きゅう hoặc みや/く/ぐう

宮殿(きゅうでん) : cung điện

宮内庁(くないちょう)  : Cơ quan nội các hoàng gia

新宮(しんぐう) : đền, miếu mới lập

宮様(みやさま) : hoàng tử/ công chúa
お宮(おみや) : miếu, đền

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 22. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây