Tổng hợp chữ Hán N1 bài 31

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 31

Có rất nhiều các chữ khác nhau đồng âm

のぞむ – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc のぞむ là :

望む : mong chờ, mong muốn, ước

改善を望む
かいぜんをのぞむ
Mong chờ cải thiện

望みがある(のぞみがある) : có ước mong

臨む : tiếp cận, tiếp đến

海を臨む
うみをのぞむ
Đến gần biển

試験に望む
しけんにのぞむ
Tiếp cận bài kiểm tra

せめる – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc せめる là :

攻める : tấn công

相手チームを攻める
あいてチームをせめる
Tấn công đội đối thủ

責める : kết tội, đổ lỗi, chỉ trích

非を責める
ひをせめる
Kết tội ai đó

さす – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc さす là :

差す : che

傘を差す
かさをさす
Che ô

差し歯(さしば) : răng trồng

挿す : cắm

花瓶に花を挿す
かびんにはなをさす
Cắm hoa vào bình hoa

指す : chỉ

指で指す(ゆびでさす) : chỉ ngón tay

北を指す(きたをさす) : chỉ hướng bắc

刺す : đâm

ナイフで刺す(ナイフでさす) : đâm bằng dao

とげを刺す(とげをさす) : đâm với gai hoa

刺し身(さしみ) : món gỏi cá sống Sashimi

たつ – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc たつ là :

絶つ : đứt, ngừng, dừng

消息を絶つ(しょうそくをたつ) : mất tình hình, tin tức

命を絶つ(いのちをたつ) : mất mạng

食事を絶つ(しょくじをたつ) : dừng ăn uống

断つ : cắt, chấm dứt

酒を断つ(さけをたつ) : dừng rượu

食事を断つ(しょくじをたつ) : chấm dứt ăn uống

裁つ : cắt, cắt may

布を裁つ(ぬのをたつ) : cắt vải

しめる – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc しめる là :

閉める : đóng

扉を閉める(とびらをしめる) : đóng cửa

ふたを閉める(ふたをしめる) : đóng nắp

締める : buộc chặt, vặn chặt

ベルトを締める(ベルトをしめる) : buộc chặt dây đai

ネクタイを締める(ネクタイをしめる) : thắt chặt cà vạt

締め切る(しめきる) : hạn chót

絞める : bóp nghẹt, siết nghẹt, siết chặt

首を絞める(くびをしめる) : bóp cổ

占める : chiếm

過半数を占める(かはんすうをしめる) : chiếm hơn nửa số

はかる – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc はかる là :

計る : đo (thời gian)

数や時間を計る
かずやじかんをはかる
Đo số và thời gian

測る : đo (nhiệt độ, độ dài,..)

熱を測る
ねつをはかる
Đo nhiệt độ

長さ・広さを測る
ながさ・ひろさをはかる
Đo chiều dài, chiều rộng

量る : đo đạc, kiểm tra, cân

重さを量る(おもさをはかる) : đo cân nặng

量を量る(りょうをはかる) : đo lượng

諮る : hỏi ý

審議会を諮る(しんぎかいをはかる) : hỏi ý ủy nhiệm điêu ftra

謀る : mưu đồ

暗殺を謀る
あんさつをはかる
Mưu đồ ám sát

図る : lập kế hoạch, tiến hành, âm mưu

便宜を図る(べんぎをはかる) : làm cho tiện lợi

自殺を図る(じさつをはかる) : lập kế hoạch tự sát

おかす – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc おかす là :

犯す : mắc tội, phạm tội

罪・過ちを犯す(つみ・あやまちをおかす) : phạm tội, lỗi

法を犯す(ほうをおかす) : phạm luật

冒す : đương đầu

危険を冒す(きけんをおかす) : đương đầu với nguy hiểm

侵す : chiếm giữ, xâm chiếm

領土を侵す(りょうどをおかす) : xâm chiếm lãnh thổ

プライバシーを侵す(プライバシーをおかす) : xâm chiếm sự riêng tư

かえりみる – Những chữ có Kanji có cùng âm đọc かえりみる là :

顧みる : hồi tưởng lại, nhìn lại, nhớ lại

歴史・過去を顧みる
れきし・かこをかえりみる
Nhìn lại lịch sử, quá khứ

家庭を顧みない
かていをかえりみない
Nhìn lại gia đình

省みる : nhìn lại, hồi tưởng lại

自らを省みる
みずからをかえりみる
Nhìn lại bản thân mình

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 31. mời các bạn cùng xem bài tiếp theo tại đây